轻取 qīngqǔ
volume volume

Từ hán việt: 【khinh thủ】

Đọc nhanh: 轻取 (khinh thủ). Ý nghĩa là: thắng lợi dễ dàng; thắng dễ dàng; dễ dàng giành được thắng lợi. Ví dụ : - 这场比赛北京队以5:0轻取客队。 trận đấu này, đội Bắc Kinh dễ dàng giành lấy thắng lợi 5:0 trước đội bạn

Ý Nghĩa của "轻取" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

轻取 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thắng lợi dễ dàng; thắng dễ dàng; dễ dàng giành được thắng lợi

轻而易举地战胜对手

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这场 zhèchǎng 比赛 bǐsài 北京队 běijīngduì 以 yǐ 5 0 轻取 qīngqǔ 客队 kèduì

    - trận đấu này, đội Bắc Kinh dễ dàng giành lấy thắng lợi 5:0 trước đội bạn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 轻取

  • volume volume

    - 万般无奈 wànbānwúnài 之下 zhīxià , 他 tā 只好 zhǐhǎo 取消 qǔxiāo 了 le 原来 yuánlái 的 de 计划 jìhuà

    - Trong cơn tuyệt vọng, anh phải hủy bỏ kế hoạch ban đầu.

  • volume volume

    - 年轻 niánqīng 的 de 军官 jūnguān 一心 yīxīn 取胜 qǔshèng , 他 tā 并 bìng 不 bù 害怕 hàipà 与 yǔ 自己 zìjǐ 的 de 将军 jiāngjūn 比试一下 bǐshìyīxià

    - Một sĩ quan trẻ tuổi quyết tâm giành chiến thắng, anh ta không sợ thử thách so tài với tướng của mình.

  • volume volume

    - 不管怎样 bùguǎnzěnyàng 都 dōu 要 yào 争取 zhēngqǔ 胜利 shènglì

    - Bạn phải giúp giành chiến thắng cho dù thế nào đi nữa.

  • volume volume

    - 下雨 xiàyǔ 了 le , 因而 yīnér 比赛 bǐsài 被 bèi 取消 qǔxiāo

    - Trời mưa, vì vậy mà trận đấu bị hủy.

  • volume volume

    - 不要 búyào 以 yǐ 外貌 wàimào 取人 qǔrén

    - Đừng đánh giá người khác qua vẻ bề ngoài.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 以为 yǐwéi 能 néng 在 zài 选举 xuǎnjǔ 中 zhōng 轻易 qīngyì 取胜 qǔshèng 但 dàn 事情 shìqing 往往 wǎngwǎng 会 huì 功败垂成 gōngbàichuíchéng

    - Họ cho rằng có thể dễ dàng chiến thắng trong cuộc bầu cử, nhưng thực tế thường là thất bại trước khi thành công.

  • volume volume

    - 下雨 xiàyǔ 了 le , 因此 yīncǐ 取消 qǔxiāo 出行 chūxíng

    - Trời mưa nên chuyến đi bị hủy.

  • volume volume

    - 这场 zhèchǎng 比赛 bǐsài 北京队 běijīngduì 以 yǐ 5 0 轻取 qīngqǔ 客队 kèduì

    - trận đấu này, đội Bắc Kinh dễ dàng giành lấy thắng lợi 5:0 trước đội bạn

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 取›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+6 nét)
    • Pinyin: Jù , Qū , Qǔ
    • Âm hán việt: Thủ , Tụ
    • Nét bút:一丨丨一一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SJE (尸十水)
    • Bảng mã:U+53D6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 轻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Xa 車 (+5 nét)
    • Pinyin: Qīng
    • Âm hán việt: Khinh , Khánh
    • Nét bút:一フ丨一フ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KQNOM (大手弓人一)
    • Bảng mã:U+8F7B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao