轻减 qīng jiǎn
volume volume

Từ hán việt: 【khinh giảm】

Đọc nhanh: 轻减 (khinh giảm). Ý nghĩa là: khinh giảm.

Ý Nghĩa của "轻减" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

轻减 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khinh giảm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 轻减

  • volume volume

    - 安慰 ānwèi 能够 nénggòu 减轻 jiǎnqīng 痛苦 tòngkǔ

    - Sự an ủi có thể giảm bớt nỗi đau.

  • volume volume

    - 减轻负担 jiǎnqīngfùdān 很 hěn 重要 zhòngyào

    - Điều quan trọng là phải giảm gánh nặng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 体重减轻 tǐzhòngjiǎnqīng 了 le 不少 bùshǎo

    - Tôi đã giảm cân đáng kể.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 节食 jiéshí 以 yǐ 减轻 jiǎnqīng 体重 tǐzhòng

    - Anh ấy đang ăn kiêng để giảm cân.

  • volume volume

    - 生病 shēngbìng 后 hòu , 她 tā 减轻 jiǎnqīng 一些 yīxiē 体重 tǐzhòng

    - Sau khi bị bệnh, cô ấy bị sụt vài cân

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 需要 xūyào 减轻 jiǎnqīng 压力 yālì

    - Chúng ta cần giảm bớt căng thẳng.

  • volume volume

    - 他 tā 帮 bāng 我 wǒ 减轻 jiǎnqīng 经济 jīngjì 压力 yālì

    - Anh ấy giúp tôi giảm áp lực kinh tế.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 腿 tuǐ 病 bìng 已经 yǐjīng 减轻 jiǎnqīng , 一个 yígè 人 rén 扶 fú 着 zhe 可以 kěyǐ 往前 wǎngqián 磨蹭 mócèng 了 le

    - vết thương ở trên đùi đã đỡ rồi, có người đỡ anh ấy có thể đi chầm chập được.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 减›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Băng 冫 (+9 nét)
    • Pinyin: Jiǎn
    • Âm hán việt: Giảm
    • Nét bút:丶一一ノ一丨フ一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IMIHR (戈一戈竹口)
    • Bảng mã:U+51CF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 轻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Xa 車 (+5 nét)
    • Pinyin: Qīng
    • Âm hán việt: Khinh , Khánh
    • Nét bút:一フ丨一フ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KQNOM (大手弓人一)
    • Bảng mã:U+8F7B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao