轴瓦 zhóuwǎ
volume volume

Từ hán việt: 【trục ngoã】

Đọc nhanh: 轴瓦 (trục ngoã). Ý nghĩa là: nồi trục; vành trục.

Ý Nghĩa của "轴瓦" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

轴瓦 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nồi trục; vành trục

滑动轴承和轴接触的部分,非常光滑,一般用减摩合金、塑料等制成也叫轴衬

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 轴瓦

  • volume volume

    - 伏安 fúān 法 fǎ 功率 gōnglǜ 单位 dānwèi , 等于 děngyú 一 yī 伏特 fútè 和 hé 一 yī 安培 ānpéi 的 de 乘积 chéngjī , 等于 děngyú 一 yī 瓦特 wǎtè

    - Đơn vị công suất theo công thức Volt-Ampere (VA) bằng tích của một Volt và một Ampere, tương đương với một Watt.

  • volume volume

    - 他演 tāyǎn 了 le 这场 zhèchǎng 戏 xì 的 de 轴 zhóu

    - Anh ấy diễn phần cuối của vở kịch.

  • volume volume

    - 龙生龙 lóngshēnglóng , 凤生凤 fèngshēngfèng , 老鼠 lǎoshǔ 生来 shēnglái 会 huì 打洞 dǎdòng , 麻雀 máquè 生儿 shēngér 钻瓦缝 zuànwǎfèng

    - Rồng sinh rồng, phượng sinh phượng, chuột sinh ra đã biết đào hàng, chim sẻ được sinh ra đã biết đục mái.

  • volume volume

    - 他 tā 修好 xiūhǎo 了 le 车轴 chēzhóu

    - Anh ấy đã sửa xong trục xe rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 说话 shuōhuà 非常 fēicháng 轴 zhóu

    - Anh ấy nói rất thẳng thắn.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 动作 dòngzuò 很轴 hěnzhóu

    - Động tác của anh ấy rất vụng về.

  • volume volume

    - 分化瓦解 fēnhuàwǎjiě

    - phân rã; phân hoá làm cho tan rã.

  • volume volume

    - 再来 zàilái 一 yī 轴线 zhóuxiàn 我 wǒ 就 jiù 可以 kěyǐ 完成 wánchéng 这 zhè 幅 fú 刺绣 cìxiù 了 le

    - Nếu có thêm một sợi chỉ, tôi sẽ hoàn thành bức thêu này.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 瓦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Ngoã 瓦 (+0 nét)
    • Pinyin: Wǎ , Wà
    • Âm hán việt: Ngoá , Ngoã
    • Nét bút:一フフ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MVNI (一女弓戈)
    • Bảng mã:U+74E6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 轴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Xa 車 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhóu , Zhòu , Zhú
    • Âm hán việt: Trục
    • Nét bút:一フ丨一丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KQLW (大手中田)
    • Bảng mã:U+8F74
    • Tần suất sử dụng:Cao