轮廓地 lúnkuò de
volume volume

Từ hán việt: 【luân khuếch địa】

Đọc nhanh: 轮廓地 (luân khuếch địa). Ý nghĩa là: phác.

Ý Nghĩa của "轮廓地" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

轮廓地 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phác

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 轮廓地

  • volume volume

    - 一轮 yīlún 红日 hóngrì , 正 zhèng 从 cóng 地平线 dìpíngxiàn 上 shàng 升起 shēngqǐ

    - vầng mặt trời vừa nhô lên ở chân trời.

  • volume volume

    - 绘图 huìtú 的 de 轮廓 lúnkuò 清晰 qīngxī

    - Đường nét của hình vẽ rõ ràng.

  • volume volume

    - 他 tā 速度 sùdù 地 dì 勾勒 gōulè 出 chū 人物 rénwù 的 de 轮廓 lúnkuò

    - Anh ấy nhanh chóng phác thảo ra hình dáng của nhân vật.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 铅笔 qiānbǐ 勾出 gōuchū 小猫 xiǎomāo 的 de 轮廓 lúnkuò

    - Anh ấy dùng bút chì phác thảo ra hình dáng của chú mèo con.

  • volume volume

    - 云朵 yúnduǒ 的 de 轮廓 lúnkuò 变幻无穷 biànhuànwúqióng

    - Hình dáng của đám mây thay đổi không ngừng.

  • volume volume

    - 山峰 shānfēng 的 de 轮廓 lúnkuò 很 hěn 雄伟 xióngwěi

    - Hình dáng của ngọn núi rất hùng vĩ.

  • volume volume

    - 地图 dìtú 的 de 轮廓 lúnkuò 已经 yǐjīng 画好 huàhǎo , 还 hái 没 méi 上色 shàngsè

    - bản đồ đã vẽ xong nhưng chưa tô màu.

  • volume volume

    - 我 wǒ 了解 liǎojiě 这个 zhègè 计划 jìhuà 的 de 轮廓 lúnkuò

    - Tôi hiểu được tình hình chung của kế hoạch này.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 地›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dì
    • Âm hán việt: Địa
    • Nét bút:一丨一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GPD (土心木)
    • Bảng mã:U+5730
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 廓›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+10 nét)
    • Pinyin: Kuò
    • Âm hán việt: Khoác , Khuếch
    • Nét bút:丶一ノ丶一丨フ一フ丨一フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IYDL (戈卜木中)
    • Bảng mã:U+5ED3
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 轮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Xa 車 (+4 nét)
    • Pinyin: Lún
    • Âm hán việt: Luân
    • Nét bút:一フ丨一ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JQOP (十手人心)
    • Bảng mã:U+8F6E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao