转置 zhuǎn zhì
volume volume

Từ hán việt: 【chuyển trí】

Đọc nhanh: 转置 (chuyển trí). Ý nghĩa là: chuyển vị.

Ý Nghĩa của "转置" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

转置 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chuyển vị

to transpose

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 转置

  • volume volume

    - 该项 gāixiàng 装置 zhuāngzhì 是 shì 按照 ànzhào 热力 rèlì 上升 shàngshēng 的 de 原理 yuánlǐ 运转 yùnzhuàn 的 de

    - Thiết bị này hoạt động theo nguyên lý nhiệt động học tăng lên.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 需要 xūyào 转移 zhuǎnyí 位置 wèizhi

    - Chúng ta cần chuyển vị trí.

  • volume volume

    - 制冷 zhìlěng 装置 zhuāngzhì 运转 yùnzhuàn 正常 zhèngcháng

    - Thiết bị làm lạnh hoạt động bình thường.

  • volume volume

    - 不要 búyào 随意 suíyì 弃置 qìzhì 垃圾 lājī

    - Đừng vứt rác tùy tiện.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 转变 zhuǎnbiàn 站立 zhànlì 位置 wèizhi

    - Họ thay đổi vị trí đứng.

  • volume volume

    - 变频器 biànpínqì 将 jiāng 无线电 wúxiàndiàn 讯号 xùnhào 从 cóng 一种 yīzhǒng 频率 pínlǜ 转换成 zhuǎnhuànchéng 另 lìng 一种 yīzhǒng 频率 pínlǜ 的 de 电子装置 diànzǐzhuāngzhì

    - Thiết bị điện tử biến tần chuyển đổi tín hiệu radio từ một tần số sang một tần số khác.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 没 méi 变差 biànchà , 反而 fǎnér 有 yǒu 好转 hǎozhuǎn

    - Sự việc không tệ đi, ngược lại có chuyển biến tốt.

  • volume volume

    - 事已至此 shìyǐzhìcǐ , 难以 nányǐ 转 zhuǎn 圜 huán 了 le

    - sự việc đã đến nước này, thật khó vãn hồi

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 置›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Võng 网 (+8 nét)
    • Pinyin: Shì , Zhì
    • Âm hán việt: Trí
    • Nét bút:丨フ丨丨一一丨丨フ一一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:WLJBM (田中十月一)
    • Bảng mã:U+7F6E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 转›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Xa 車 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhuǎi , Zhuǎn , Zhuàn
    • Âm hán việt: Chuyến , Chuyển
    • Nét bút:一フ丨一一一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KQQNI (大手手弓戈)
    • Bảng mã:U+8F6C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao