转浑天仪 zhuǎn hùntiānyí
volume volume

Từ hán việt: 【chuyển hỗn thiên nghi】

Đọc nhanh: 转浑天仪 (chuyển hỗn thiên nghi). Ý nghĩa là: quả cầu armillary (thiên văn học).

Ý Nghĩa của "转浑天仪" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

转浑天仪 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. quả cầu armillary (thiên văn học)

armillary sphere (astronomy)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 转浑天仪

  • volume volume

    - 天旋地转 tiānxuándìzhuàn

    - Trời xoay đất chuyển.

  • volume volume

    - 他 tā 昨天 zuótiān 辗转反侧 zhǎnzhuǎnfǎncè 一 yī 整晚 zhěngwǎn

    - Anh ta trằn trọc suốt đêm hôm qua.

  • volume volume

    - 天气 tiānqì 很 hěn 好 hǎo , 转折 zhuǎnzhé 关系 guānxì 是 shì 风 fēng 很大 hěndà

    - Thời tiết đẹp, nhưng gió lại lớn.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 会 huì 和 hé 那家 nàjiā 英国公司 yīngguógōngsī 合作 hézuò , 明天 míngtiān 就 jiù 举行 jǔxíng 签约 qiānyuē 仪式 yíshì

    - Chúng tôi sẽ hợp tác với công ty Anh và lễ ký kết sẽ diễn ra vào ngày mai.

  • volume volume

    - 星期天 xīngqītiān 我 wǒ 上街 shàngjiē 转悠 zhuànyōu 了 le 一下 yīxià

    - chủ nhật tôi thường đi dạo.

  • volume volume

    - 我 wǒ 每天 měitiān 都 dōu 忙 máng 得 dé 团团转 tuántuánzhuàn , 哪有 nǎyǒu 时间 shíjiān 跟 gēn 你 nǐ 聊天 liáotiān 呢 ne ?

    - Tôi ngày nào cũng bận tối mắt tối mũi, lấy đâu thời gian cùng bạn nói chuyện?

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 我 wǒ 感觉 gǎnjué 浑身 húnshēn 无力 wúlì

    - Hôm nay tôi cảm thấy mệt mỏi toàn thân.

  • - 他 tā 昨天 zuótiān 转钱 zhuǎnqián 给 gěi 我 wǒ 了 le , 我 wǒ 已经 yǐjīng 收到 shōudào 了 le

    - Anh ấy đã chuyển tiền cho tôi hôm qua, tôi đã nhận được rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 仪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+3 nét)
    • Pinyin: Yí
    • Âm hán việt: Nghi
    • Nét bút:ノ丨丶ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OIK (人戈大)
    • Bảng mã:U+4EEA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 天›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đại 大 (+1 nét)
    • Pinyin: Tiān
    • Âm hán việt: Thiên
    • Nét bút:一一ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MK (一大)
    • Bảng mã:U+5929
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 浑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Gǔn , Hún , Hùn
    • Âm hán việt: Hồn , Hỗn
    • Nét bút:丶丶一丶フ一フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EBKQ (水月大手)
    • Bảng mã:U+6D51
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 转›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Xa 車 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhuǎi , Zhuǎn , Zhuàn
    • Âm hán việt: Chuyến , Chuyển
    • Nét bút:一フ丨一一一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KQQNI (大手手弓戈)
    • Bảng mã:U+8F6C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao