转机 zhuǎnjī
volume volume

Từ hán việt: 【chuyển cơ】

Đọc nhanh: 转机 (chuyển cơ). Ý nghĩa là: bước ngoặt; sự chuyển biến (tốt, tích cực), chuyển; đổi (chuyến bay, máy bay). Ví dụ : - 学习有了转机,成绩提高。 Học tập có sự chuyển biến, điểm số tăng.. - 努力让事业出现转机。 Nỗ lực làm cho sự nghiệp có bước ngoặt.. - 她的成功是人生的转机。 Thành công của cô ấy là bước ngoặt trong cuộc đời.

Ý Nghĩa của "转机" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9 TOCFL 4

转机 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bước ngoặt; sự chuyển biến (tốt, tích cực)

事情或病情好转的可能性或迹象

Ví dụ:
  • volume volume

    - 学习 xuéxí 有 yǒu 了 le 转机 zhuǎnjī , 成绩 chéngjì 提高 tígāo

    - Học tập có sự chuyển biến, điểm số tăng.

  • volume volume

    - 努力 nǔlì 让 ràng 事业 shìyè 出现 chūxiàn 转机 zhuǎnjī

    - Nỗ lực làm cho sự nghiệp có bước ngoặt.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 成功 chénggōng 是 shì 人生 rénshēng 的 de 转机 zhuǎnjī

    - Thành công của cô ấy là bước ngoặt trong cuộc đời.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

转机 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chuyển; đổi (chuyến bay, máy bay)

中途转乘其他飞机

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我们 wǒmen 在 zài 上海 shànghǎi 转机 zhuǎnjī

    - Chúng tôi chuyển máy bay tại Thượng Hải.

  • volume volume

    - 转机 zhuǎnjī 时要 shíyào 注意 zhùyì 时间 shíjiān

    - Khi chuyển máy bay cần chú ý thời gian.

  • volume volume

    - 在 zài 北京 běijīng 转机 zhuǎnjī 很 hěn 方便 fāngbiàn

    - Đổi chuyến bay tại Bắc Kinh rất thuận tiện.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 转机

  • volume volume

    - 机器 jīqì 的 de 转轴 zhuǎnzhóu 坏 huài 了 le

    - Trục quay của máy bị hỏng rồi.

  • volume volume

    - 就 jiù 像 xiàng 针孔 zhēnkǒng 照相机 zhàoxiàngjī 一样 yīyàng 翻转 fānzhuǎn 影像 yǐngxiàng

    - Nó lật hình ảnh giống như một máy ảnh lỗ kim.

  • volume volume

    - 在 zài 北京 běijīng 转机 zhuǎnjī 很 hěn 方便 fāngbiàn

    - Đổi chuyến bay tại Bắc Kinh rất thuận tiện.

  • volume volume

    - 从 cóng 社区 shèqū 学院 xuéyuàn 成功 chénggōng 转学 zhuǎnxué 的 de 学生 xuésheng 有 yǒu 很大 hěndà 的 de 机会 jīhuì 获得 huòdé 本科文凭 běnkēwénpíng ;

    - Sinh viên chuyển tiếp thành công từ các trường cao đẳng cộng đồng có cơ hội tốt để lấy bằng tốt nghiệp đại học。

  • volume volume

    - 学习 xuéxí 有 yǒu 了 le 转机 zhuǎnjī , 成绩 chéngjì 提高 tígāo

    - Học tập có sự chuyển biến, điểm số tăng.

  • volume volume

    - 努力 nǔlì 让 ràng 事业 shìyè 出现 chūxiàn 转机 zhuǎnjī

    - Nỗ lực làm cho sự nghiệp có bước ngoặt.

  • volume volume

    - 她 tā 转眼 zhuǎnyǎn 瞄 miáo 了 le 一下 yīxià 手机 shǒujī

    - Cô ấy liếc nhìn điện thoại một cái.

  • volume volume

    - 你 nǐ 先要 xiānyào 转换 zhuǎnhuàn 你 nǐ 的 de 照片 zhàopiān , 再 zài 上 shàng 传到 chuándào 电脑主机 diànnǎozhǔjī

    - Trước tiên, bạn phải chuyển đổi ảnh của mình, sau đó tải chúng lên máy chủ lưu trữ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 机›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỷ
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DHN (木竹弓)
    • Bảng mã:U+673A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 转›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Xa 車 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhuǎi , Zhuǎn , Zhuàn
    • Âm hán việt: Chuyến , Chuyển
    • Nét bút:一フ丨一一一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KQQNI (大手手弓戈)
    • Bảng mã:U+8F6C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao