转把 zhuǎn bǎ
volume volume

Từ hán việt: 【chuyển bả】

Đọc nhanh: 转把 (chuyển bả). Ý nghĩa là: Tay điều tốc.

Ý Nghĩa của "转把" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

转把 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tay điều tốc

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 转把

  • volume volume

    - 他会 tāhuì 把 bǎ 钱 qián 转 zhuǎn 交给 jiāogěi 联合国儿童基金会 liánhéguóértóngjījīnhuì

    - Rằng anh ấy sẽ đưa nó cho UNICEF

  • volume volume

    - 她 tā 一 yī 小时 xiǎoshí 前 qián 把 bǎ 所有 suǒyǒu 钱 qián 转到 zhuǎndào 了 le 一个 yígè 离岸 líàn 账户 zhànghù

    - Cô ấy đã chuyển tất cả tiền vào một tài khoản nước ngoài một giờ trước.

  • volume volume

    - 她 tā 把 bǎ 注意力 zhùyìlì 转移 zhuǎnyí 了 le

    - Cô ấy đã chuyển sự chú ý.

  • volume volume

    - 不能 bùnéng 把 bǎ 事故 shìgù 的 de 责任 zérèn 转嫁 zhuǎnjià 于 yú 人 rén

    - không thể đổ trách nhiệm cho người khác.

  • volume volume

    - 咱们 zánmen 把 bǎ 车位 chēwèi 周转 zhōuzhuǎn 一下 yīxià 吧 ba

    - Chúng ta cùng nhau dùng chung chỗ đỗ xe nhé.

  • volume volume

    - 太阳能 tàiyangnéng 电池 diànchí 能 néng 把 bǎ 阳光 yángguāng 的 de 能量 néngliàng 转化 zhuǎnhuà 为 wèi 电能 diànnéng

    - Pin năng lượng mặt trời có thể chuyển đổi năng lượng từ ánh sáng mặt trời thành điện năng.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 视线 shìxiàn 转 zhuǎn 到 dào 窗外 chuāngwài

    - Anh ấy hướng ánh mắt ra ngoài cửa sổ.

  • - 请 qǐng 小心 xiǎoxīn 转动 zhuàndòng 门把手 ménbàshǒu , 它 tā 可能 kěnéng 有点 yǒudiǎn 松 sōng

    - Hãy cẩn thận xoay tay nắm cửa, nó có thể hơi lỏng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 把›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǎ , Bà
    • Âm hán việt: Bà , Bá , Bả
    • Nét bút:一丨一フ丨一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QAU (手日山)
    • Bảng mã:U+628A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 转›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Xa 車 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhuǎi , Zhuǎn , Zhuàn
    • Âm hán việt: Chuyến , Chuyển
    • Nét bút:一フ丨一一一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KQQNI (大手手弓戈)
    • Bảng mã:U+8F6C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao