转子 zhuànzǐ
volume volume

Từ hán việt: 【chuyển tử】

Đọc nhanh: 转子 (chuyển tử). Ý nghĩa là: trục quay; con quay (trong máy móc).

Ý Nghĩa của "转子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

转子 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trục quay; con quay (trong máy móc)

电机、涡轮机或泵中的转动部分

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 转子

  • volume volume

    - 孩子 háizi 不停 bùtíng 地 dì 抽打 chōudǎ 着 zhe 陀螺 tuóluó , 只见 zhījiàn 陀螺 tuóluó 在 zài 地上 dìshàng 滴溜溜 dīliūliū 地 dì 转动 zhuàndòng

    - đứa bé không ngừng quay con quay, chỉ thấy con quay xoay tít.

  • volume volume

    - 他 tā 心眼儿 xīnyǎner 多 duō , 说话 shuōhuà 爱 ài 转弯子 zhuǎnwānzi

    - "anh ấy có ý lắm, nhưng thích nói chuyện vòng vo."

  • volume volume

    - 变频器 biànpínqì 将 jiāng 无线电 wúxiàndiàn 讯号 xùnhào 从 cóng 一种 yīzhǒng 频率 pínlǜ 转换成 zhuǎnhuànchéng 另 lìng 一种 yīzhǒng 频率 pínlǜ 的 de 电子装置 diànzǐzhuāngzhì

    - Thiết bị điện tử biến tần chuyển đổi tín hiệu radio từ một tần số sang một tần số khác.

  • volume volume

    - 他 tā 心急如焚 xīnjírúfén , 好像 hǎoxiàng 热锅上的蚂蚁 règuōshàngdemǎyǐ , 在 zài 屋子里 wūzilǐ 团团转 tuántuánzhuàn

    - Anh ấy lo lắng như kiến bò trên chảo nóng, đi đi lại lại quanh nhà

  • volume volume

    - 孩子 háizi 们 men 绕 rào 着 zhe 操场 cāochǎng 来 lái 回转 huízhuǎn

    - Bọn trẻ chạy vòng quanh sân chơi đùa.

  • volume volume

    - 他 tā 讲 jiǎng 的话 dehuà 老是 lǎoshi 在 zài 我 wǒ 脑子里 nǎozilǐ 打转 dǎzhuǎn

    - lời anh ấy nói cứ lởn vởn trong đầu tôi.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 目不转睛 mùbùzhuànjīng 地 dì 看书 kànshū

    - Đứa trẻ chăm chú đọc sách không chớp mắt.

  • volume volume

    - 现在 xiànzài 的 de 经济 jīngjì 样子 yàngzi 正在 zhèngzài 好转 hǎozhuǎn

    - Xu hướng hiện tại của nền kinh tế đang cải thiện.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 转›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Xa 車 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhuǎi , Zhuǎn , Zhuàn
    • Âm hán việt: Chuyến , Chuyển
    • Nét bút:一フ丨一一一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KQQNI (大手手弓戈)
    • Bảng mã:U+8F6C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao