转向 zhuǎnxiàng
volume volume

Từ hán việt: 【chuyển hướng】

Đọc nhanh: 转向 (chuyển hướng). Ý nghĩa là: chuyển hướng; thay đổi phương hướng, thay đổi lập trường (chính trị). Ví dụ : - 上午是东风,下午转向了,成了南风。 buổi sáng gió Đông, buổi chiều chuyển hướng thành gió Nam.

Ý Nghĩa của "转向" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

转向 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. chuyển hướng; thay đổi phương hướng

转变方向

Ví dụ:
  • volume volume

    - 上午 shàngwǔ 是 shì 东风 dōngfēng , 下午 xiàwǔ 转向 zhuǎnxiàng 了 le , 成 chéng 了 le 南风 nánfēng

    - buổi sáng gió Đông, buổi chiều chuyển hướng thành gió Nam.

✪ 2. thay đổi lập trường (chính trị)

比喻改变政治立场

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 转向

  • volume volume

    - 奶奶 nǎinai 的 de 病情 bìngqíng 已 yǐ 趋向 qūxiàng 好转 hǎozhuǎn

    - Bệnh tình của bà đã có chuyển biến tốt hơn.

  • volume volume

    - 这道 zhèdào 算题 suàntí 真 zhēn 难 nán , 把 bǎ 我 wǒ 搞 gǎo 得 dé 晕头转向 yūntóuzhuànxiàng

    - Đề toán này khó quá, làm cho tôi chóng cả mặt.

  • volume volume

    - 救人 jiùrén 的 de 念头 niàntou 凌驾 língjià 一切 yīqiè , 他 tā 转身 zhuǎnshēn 向 xiàng 大火 dàhuǒ 冲 chōng 去 qù

    - ý nghĩa cứu người lúc đó là trên hết, anh ấy quay lại lao thẳng mình vào trong đống lửa.

  • volume volume

    - 工厂 gōngchǎng 从 cóng 单一 dānyī 生产型 shēngchǎnxíng 向 xiàng 生产 shēngchǎn 经营型 jīngyíngxíng 转轨 zhuǎnguǐ

    - nhà máy thay đổi phương thức đi từ mô hình sản xuất riêng lẻ lên mô hình sản xuất kinh doanh.

  • volume volume

    - 他 tā 向 xiàng 领导 lǐngdǎo 转达 zhuǎndá 了 le 我 wǒ 的 de 意见 yìjiàn

    - Anh ấy chuyển đạt ý kiến của tôi cho lãnh đạo..

  • volume volume

    - 他 tā 回转 huízhuǎn 马头 mǎtóu 向 xiàng 原地 yuándì 跑 pǎo 去 qù

    - anh ấy quay đầu ngựa chạy về chỗ cũ.

  • volume volume

    - 世界杯 shìjièbēi 决赛 juésài 现在 xiànzài 正向 zhèngxiàng 五十多个 wǔshíduōge 国家 guójiā 现场转播 xiànchǎngzhuǎnbō

    - Trận chung kết World Cup hiện đang được truyền trực tiếp đến hơn 50 quốc gia trên thế giới.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 眼光 yǎnguāng 转向 zhuǎnxiàng 了 le 窗外 chuāngwài

    - Ánh mắt của anh ấy hướng ra ngoài cửa sổ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 向›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Xiàng
    • Âm hán việt: Hướng , Hưởng
    • Nét bút:ノ丨フ丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HBR (竹月口)
    • Bảng mã:U+5411
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 转›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Xa 車 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhuǎi , Zhuǎn , Zhuàn
    • Âm hán việt: Chuyến , Chuyển
    • Nét bút:一フ丨一一一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KQQNI (大手手弓戈)
    • Bảng mã:U+8F6C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao