转会 zhuǎn huì
volume volume

Từ hán việt: 【chuyển hội】

Đọc nhanh: 转会 (chuyển hội). Ý nghĩa là: để chuyển đến một câu lạc bộ khác (thể thao chuyên nghiệp).

Ý Nghĩa của "转会" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

转会 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. để chuyển đến một câu lạc bộ khác (thể thao chuyên nghiệp)

to transfer to another club (professional sports)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 转会

  • volume volume

    - 这个 zhègè 转瞬即逝 zhuǎnshùnjíshì 的 de 好 hǎo 机会 jīhuì 被 bèi 他 tā 牢牢 láoláo 抓住 zhuāzhù 了 le

    - Cơ hội thoáng qua này đã được anh ấy nắm chắc trong tay rồi.

  • volume volume

    - 从 cóng 社区 shèqū 学院 xuéyuàn 成功 chénggōng 转学 zhuǎnxué 的 de 学生 xuésheng 有 yǒu 很大 hěndà 的 de 机会 jīhuì 获得 huòdé 本科文凭 běnkēwénpíng ;

    - Sinh viên chuyển tiếp thành công từ các trường cao đẳng cộng đồng có cơ hội tốt để lấy bằng tốt nghiệp đại học。

  • volume volume

    - 经济 jīngjì 变革 biàngé 带来 dàilái 社会转型 shèhuìzhuǎnxíng

    - Cải cách kinh tế mang lại sự chuyển đổi xã hội.

  • volume volume

    - 电台 diàntái 转播 zhuǎnbō 了 le 音乐会 yīnyuèhuì

    - Đài phát thanh đã phát lại buổi hòa nhạc.

  • volume volume

    - 他 tā 下个月 xiàgeyuè 会 huì 转正 zhuǎnzhèng

    - Anh ấy sẽ chuyển chính thức vào tháng sau.

  • volume volume

    - 或许 huòxǔ 天气 tiānqì 会 huì 转晴 zhuǎnqíng

    - Có thể thời tiết sẽ chuyển nắng.

  • volume volume

    - 转告 zhuǎngào 我爸 wǒbà , 今天 jīntiān 有 yǒu 聚会 jùhuì

    - Nói lại với ba tôi, hôm nay có tiệc.

  • volume volume

    - 转告 zhuǎngào 她 tā , 会议 huìyì 已 yǐ 结束 jiéshù

    - Nói lại với cô ấy, cuộc họp đã kết thúc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 会›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Guì , Huì , Kuài
    • Âm hán việt: Cối , Hội
    • Nét bút:ノ丶一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OMMI (人一一戈)
    • Bảng mã:U+4F1A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 转›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Xa 車 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhuǎi , Zhuǎn , Zhuàn
    • Âm hán việt: Chuyến , Chuyển
    • Nét bút:一フ丨一一一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KQQNI (大手手弓戈)
    • Bảng mã:U+8F6C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao