车顶 chē dǐng
volume volume

Từ hán việt: 【xa đỉnh】

Đọc nhanh: 车顶 (xa đỉnh). Ý nghĩa là: Nóc xe.

Ý Nghĩa của "车顶" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

车顶 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Nóc xe

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 车顶

  • volume volume

    - 车间 chējiān 有人 yǒurén 病 bìng 了 le , 他 tā 就 jiù 去 qù 顶班 dǐngbān

    - trong phân xưởng có người bệnh, anh ấy đi nhận ca hộ rồi.

  • volume volume

    - 一出 yīchū 胡同 hútòng , 顶头 dǐngtóu 碰上 pèngshàng 了 le 李大妈 lǐdàmā

    - Vừa ra khỏi ngõ, tôi đã đụng phải dì Lý.

  • volume volume

    - 这辆 zhèliàng 车顶 chēdǐng 两辆 liǎngliàng 普通车 pǔtōngchē

    - Chiếc xe này tương đương hai xe thường.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 的 de 汽车 qìchē 在 zài 山顶 shāndǐng 陡坡 dǒupō 处 chù 抛锚 pāomáo 了 le

    - Chiếc xe của chúng tôi đã bị hỏng ở đoạn dốc dựng đứng trên đỉnh núi.

  • volume volume

    - 顶风 dǐngfēng 骑车 qíchē 很累 hěnlèi

    - Đạp xe ngược gió rất mệt.

  • volume volume

    - 用 yòng 千斤顶 qiānjīndǐng 把 bǎ 汽车 qìchē 顶 dǐng 起来 qǐlai

    - Dùng kích để kích xe ô tô.

  • volume volume

    - 修 xiū 汽车 qìchē 前 qián , 你 nǐ 得 dé 用 yòng 千斤顶 qiānjīndǐng 把 bǎ 汽车 qìchē 抬起 táiqǐ 来 lái

    - Trước khi sửa xe, bạn cần dùng cái cần cẩu để nâng xe lên.

  • volume volume

    - 行李 xínglǐ 被 bèi 捆绑 kǔnbǎng 在 zài 车顶 chēdǐng 上 shàng

    - Hành lý được buộc chặt ở trên nóc xe.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 车›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Xa 車 (+0 nét)
    • Pinyin: Chē , Jū
    • Âm hán việt: Xa
    • Nét bút:一フ一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JQ (十手)
    • Bảng mã:U+8F66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 顶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hiệt 頁 (+2 nét)
    • Pinyin: Dǐng
    • Âm hán việt: Đính , Đỉnh
    • Nét bút:一丨一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MNMBO (一弓一月人)
    • Bảng mã:U+9876
    • Tần suất sử dụng:Rất cao