车轱辘话 chē gūlu huà
volume volume

Từ hán việt: 【xa cô lộc thoại】

Đọc nhanh: 车轱辘话 (xa cô lộc thoại). Ý nghĩa là: lặp đi lặp lại; lải nhải; lãi.

Ý Nghĩa của "车轱辘话" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

车轱辘话 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lặp đi lặp lại; lải nhải; lãi

重复、絮叨的话

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 车轱辘话

  • volume volume

    - 5 小时 xiǎoshí 的 de 车程 chēchéng

    - 5 tiếng lái xe lái xe.

  • volume volume

    - 牛车 niúchē 发出 fāchū 笨重 bènzhòng 的 de 辘辘 lùlù 声 shēng

    - chiếc xe bò phát ra những âm thanh lộc cộc nặng nề.

  • volume volume

    - 油桶 yóutǒng 轱辘 gūlù 远 yuǎn 了 le

    - thùng dầu lăn ra xa rồi.

  • volume volume

    - 风车 fēngchē 辘辘 lùlù 而动 érdòng

    - máy dùng sức gió lộc cộc chuyển động.

  • volume volume

    - 说话 shuōhuà 间 jiān 火车 huǒchē 就 jiù 到 dào 了 le

    - Trong chốc lát, tàu hỏa đã đến.

  • volume volume

    - 她 tā 很 hěn 热心 rèxīn 为 wèi 我 wǒ 打电话 dǎdiànhuà 叫 jiào 了 le 计程车 jìchéngchē

    - Cô ấy rất nhiệt tình, đã gọi điện cho tôi và đặt một chiếc taxi.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 我 wǒ 没 méi 记错 jìcuò 的话 dehuà , 六点钟 liùdiǎnzhōng 有 yǒu 一趟 yītàng 火车 huǒchē

    - Nếu tôi nhớ không lầm thì có một chuyến tàu lúc sáu giờ.

  • volume volume

    - 一句 yījù 话触 huàchù 到 dào 他 tā 的 de 痛处 tòngchù

    - chỉ một câu nói mà đã đụng vào nỗi đau của anh ấy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 话›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+6 nét)
    • Pinyin: Huà
    • Âm hán việt: Thoại
    • Nét bút:丶フノ一丨丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IVHJR (戈女竹十口)
    • Bảng mã:U+8BDD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 车›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Xa 車 (+0 nét)
    • Pinyin: Chē , Jū
    • Âm hán việt: Xa
    • Nét bút:一フ一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JQ (十手)
    • Bảng mã:U+8F66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 轱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Xa 車 (+5 nét)
    • Pinyin: Gū
    • Âm hán việt: Cô
    • Nét bút:一フ丨一一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KQJR (大手十口)
    • Bảng mã:U+8F71
    • Tần suất sử dụng:Thấp
  • 辘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Xa 車 (+11 nét)
    • Pinyin: Lù
    • Âm hán việt: Lộc
    • Nét bút:一フ丨一丶一ノフ丨丨一一フノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KQIXP (大手戈重心)
    • Bảng mã:U+8F98
    • Tần suất sử dụng:Trung bình