车城 chē chéng
volume volume

Từ hán việt: 【xa thành】

Đọc nhanh: 车城 (xa thành). Ý nghĩa là: Thị trấn Checheng ở Pingtung County 屏東縣 | 屏东县 , Đài Loan.

Ý Nghĩa của "车城" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

车城 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Thị trấn Checheng ở Pingtung County 屏東縣 | 屏东县 , Đài Loan

Checheng township in Pingtung County 屏東縣|屏东县 [Ping2 dōng Xiàn], Taiwan

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 车城

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 一起 yìqǐ 驱车 qūchē 去 qù 城里 chénglǐ 的 de 建材 jiàncái 商店 shāngdiàn

    - Chúng tôi cùng nhau lái xe đến cửa hàng vật liệu xây dựng trong thành phố.

  • volume volume

    - 车辆 chēliàng 行驶 xíngshǐ 于 yú 城市 chéngshì 中心 zhōngxīn

    - Phương tiện di chuyển qua trung tâm thành phố.

  • volume volume

    - 在 zài 车上 chēshàng 我试 wǒshì 着 zhe 指认 zhǐrèn 记忆里 jìyìlǐ 当年 dāngnián 城关 chéngguān 一带 yīdài 的 de 景物 jǐngwù

    - trên xe tôi cố nhớ lại cảnh vật trong thành phố năm đó.

  • volume volume

    - 许多 xǔduō 城市 chéngshì 里 lǐ 的 de 共享 gòngxiǎng 单车 dānchē 越来越 yuèláiyuè 多 duō

    - Số lượng xe đạp ở các thành phố ngày càng tăng cao.

  • volume volume

    - 汽车 qìchē 放出 fàngchū 的 de 废气 fèiqì 在 zài 污染 wūrǎn 我们 wǒmen 城市 chéngshì 的 de 空气 kōngqì

    - Khí thải từ ô tô gây ô nhiễm không khí trong thành phố của chúng ta.

  • volume volume

    - 他 tā 也 yě 进城 jìnchéng , 你 nǐ 何不 hébù 搭 dā 他 tā 的 de 车 chē 一同 yītóng 去 qù 呢 ne

    - Anh ấy cũng vào thành, sao anh không quá giang anh ấy?

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 我 wǒ 坐 zuò 上 shàng 了 le 一辆 yīliàng 大巴车 dàbāchē 去 qù 城市 chéngshì 中心 zhōngxīn

    - Hôm nay tôi bắt xe buýt đến trung tâm thành phố.

  • - 这个 zhègè 城市 chéngshì 正在 zhèngzài 建设 jiànshè 更 gèng 多 duō 的 de 自行车道 zìxíngchēdào

    - Thành phố này đang xây dựng thêm nhiều làn xe đạp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 城›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+6 nét)
    • Pinyin: Chéng , Jiǎn
    • Âm hán việt: Giàm , Thành
    • Nét bút:一丨一一ノフフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:GIHS (土戈竹尸)
    • Bảng mã:U+57CE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 车›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Xa 車 (+0 nét)
    • Pinyin: Chē , Jū
    • Âm hán việt: Xa
    • Nét bút:一フ一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JQ (十手)
    • Bảng mã:U+8F66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao