身陷 shēn xiàn
volume volume

Từ hán việt: 【thân hãm】

Đọc nhanh: 身陷 (thân hãm). Ý nghĩa là: bị bỏ tù, bị mắc kẹt.

Ý Nghĩa của "身陷" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

身陷 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. bị bỏ tù

to be imprisoned

✪ 2. bị mắc kẹt

to be trapped

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 身陷

  • volume volume

    - 身陷 shēnxiàn 缧 léi

    - thân thể bị trói buộc.

  • volume volume

    - 身陷囹圄 shēnxiànlíngyǔ

    - thân lâm vào cảnh ngục tù.

  • volume volume

    - 陷身囹圄 xiànshēnlíngyǔ

    - rơi vào tù ngục; lâm vào cảnh tù tội

  • volume volume

    - 不仅 bùjǐn 要 yào 言教 yánjiào , 更要 gèngyào 身教 shēnjiào

    - không những chỉ dạy bằng lời nói mà cần phải dạy bằng việc làm gương mẫu của bản thân mình.

  • volume volume

    - 它们 tāmen 被 bèi 承诺 chéngnuò 对 duì 生产 shēngchǎn 缺陷 quēxiàn 的 de 终身 zhōngshēn 保修 bǎoxiū

    - Họ được hứa bảo hành trọn đời đối với các lỗi sản xuất.

  • volume volume

    - 一身 yīshēn 是 shì 劲 jìn

    - sức mạnh toàn thân

  • volume volume

    - 不仅 bùjǐn 身体 shēntǐ 好 hǎo , 而且 érqiě 技术 jìshù 好 hǎo

    - sức khoẻ tốt, cũng như kỹ thuật tốt.

  • volume volume

    - 上衣 shàngyī 的 de 身长 shēncháng 要放 yàofàng 一寸 yīcùn

    - chiều dài áo cần nới thêm một tấc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 身›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thân 身 (+0 nét)
    • Pinyin: Juān , Shēn , Yuán
    • Âm hán việt: Quyên , Thân
    • Nét bút:ノ丨フ一一一ノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HXH (竹重竹)
    • Bảng mã:U+8EAB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 陷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+8 nét)
    • Pinyin: Xiàn
    • Âm hán việt: Hãm
    • Nét bút:フ丨ノフノ丨一フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:NLNHX (弓中弓竹重)
    • Bảng mã:U+9677
    • Tần suất sử dụng:Rất cao