身孤 shēn gū
volume volume

Từ hán việt: 【thân cô】

Đọc nhanh: 身孤 (thân cô). Ý nghĩa là: thân cô.

Ý Nghĩa của "身孤" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

身孤 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thân cô

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 身孤

  • volume volume

    - 不仅 bùjǐn 要 yào 言教 yánjiào , 更要 gèngyào 身教 shēnjiào

    - không những chỉ dạy bằng lời nói mà cần phải dạy bằng việc làm gương mẫu của bản thân mình.

  • volume volume

    - 下 xià 了 le 班 bān , 我 wǒ 去 qù 健身房 jiànshēnfáng

    - Sau khi tan làm, tôi đi đến phòng tập gym.

  • volume volume

    - 上半身 shàngbànshēn 由于 yóuyú 高温 gāowēn

    - Phần trên cơ thể đang phân hủy nặng

  • volume volume

    - 一身 yīshēn 工作服 gōngzuòfú

    - bộ đồ lao động; bộ đồ làm việc

  • volume volume

    - 孤身 gūshēn 在外 zàiwài , 无 wú 所 suǒ 依凭 yīpíng

    - một thân một mình, không nơi nương tựa.

  • volume volume

    - 你 nǐ 孤身一人 gūshēnyīrén 在 zài 善变 shànbiàn 的 de 法律 fǎlǜ 海洋 hǎiyáng 中 zhōng 漂流 piāoliú

    - Bạn đã bị bỏ lại trên đại dương hay thay đổi của lady law

  • volume volume

    - 七爷 qīyé 每天 měitiān 锻炼身体 duànliànshēntǐ

    - Ông Thất tập thể dục mỗi ngày.

  • volume volume

    - 父母 fùmǔ 早年 zǎonián 去世 qùshì , 只 zhǐ 剩下 shèngxià 他 tā 孤身一人 gūshēnyīrén

    - cha mẹ đều chết sớm, chỉ còn lại một mình nó.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 孤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tử 子 (+5 nét)
    • Pinyin: Gū
    • Âm hán việt: Cô
    • Nét bút:フ丨一ノノフ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NDHVO (弓木竹女人)
    • Bảng mã:U+5B64
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 身›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thân 身 (+0 nét)
    • Pinyin: Juān , Shēn , Yuán
    • Âm hán việt: Quyên , Thân
    • Nét bút:ノ丨フ一一一ノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HXH (竹重竹)
    • Bảng mã:U+8EAB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao