身先朝露 shēn xiān zhāolù
volume volume

Từ hán việt: 【thân tiên triều lộ】

Đọc nhanh: 身先朝露 (thân tiên triều lộ). Ý nghĩa là: thân sẽ đi với sương sớm (thành ngữ); (nghĩa bóng) bản chất phù du và bấp bênh của sự tồn tại của con người.

Ý Nghĩa của "身先朝露" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

身先朝露 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thân sẽ đi với sương sớm (thành ngữ); (nghĩa bóng) bản chất phù du và bấp bênh của sự tồn tại của con người

body will go with the morning dew (idiom); fig. ephemeral and precarious nature of human existence

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 身先朝露

  • volume volume

    - 你 nǐ 千万 qiānwàn 不要 búyào 暴露 bàolù 自己 zìjǐ 身份 shēnfèn

    - Bạn đừng để lộ thân phận của mình.

  • volume volume

    - 在 zài 诗歌 shīgē 中 zhōng , 人生 rénshēng 被 bèi 比喻 bǐyù 为 wèi 朝露 zhāolù

    - Trong thơ ca, cuộc sống được ví như hương sương sớm.

  • volume volume

    - 一身 yīshēn 短打 duǎndǎ

    - mặc quần áo ngắn.

  • volume volume

    - 他 tā 老人家 lǎorénjiā 身子 shēnzi 健旺 jiànwàng 胃口 wèikǒu 极好 jíhǎo 酒量 jiǔliàng 跟 gēn 先前 xiānqián 亦 yì 是 shì 一般无二 yìbānwúèr

    - Lão nhân gia ông ấy thể thể khỏe mạnh, ăn ngon tửu lượng vẫn như trước.

  • volume volume

    - 一来 yīlái 可以 kěyǐ 锻炼身体 duànliànshēntǐ

    - Một là có thể rèn luyện thể chất.

  • volume volume

    - 他 tā 身体 shēntǐ 比 bǐ 从 cóng 先 xiān 结实 jiēshí 多 duō 了 le

    - người nó rắn chắc hơn trước nhiều.

  • volume volume

    - 这位 zhèwèi 先生 xiānsheng 有 yǒu 很 hěn 高 gāo 的 de 身份 shēnfèn

    - Vị này có địa vị rất cao.

  • volume volume

    - 贴 tiē 好 hǎo 所有 suǒyǒu 的 de 贴纸 tiēzhǐ 后 hòu , 我们 wǒmen 开始 kāishǐ 组装 zǔzhuāng , 先 xiān 将 jiāng A1 粘到 zhāndào 枪 qiāng 身上 shēnshàng

    - Sau khi dán tất cả các nhãn dán, chúng tôi bắt đầu lắp ráp, đầu tiên dán A1 vào thân súng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 先›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+4 nét)
    • Pinyin: Xiān
    • Âm hán việt: Tiên , Tiến
    • Nét bút:ノ一丨一ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HGHU (竹土竹山)
    • Bảng mã:U+5148
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 朝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+8 nét)
    • Pinyin: Cháo , Zhāo , Zhū
    • Âm hán việt: Triêu , Triều , Trào
    • Nét bút:一丨丨フ一一一丨ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JJB (十十月)
    • Bảng mã:U+671D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 身›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thân 身 (+0 nét)
    • Pinyin: Juān , Shēn , Yuán
    • Âm hán việt: Quyên , Thân
    • Nét bút:ノ丨フ一一一ノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HXH (竹重竹)
    • Bảng mã:U+8EAB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 露›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:21 nét
    • Bộ:Vũ 雨 (+13 nét)
    • Pinyin: Lòu , Lù
    • Âm hán việt: Lộ
    • Nét bút:一丶フ丨丶丶丶丶丨フ一丨一丨一ノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MBRMR (一月口一口)
    • Bảng mã:U+9732
    • Tần suất sử dụng:Rất cao