躔 chán
volume volume

Từ hán việt: 【triền】

Đọc nhanh: 躔 (triền). Ý nghĩa là: dấu chân thú; vết chân thú, quỹ đạo của sao. Ví dụ : - 我们跟着躔印走。 Chúng tôi đi theo vết chân thú.. - 躔迹在泥土上很清晰。 Vết chân thú trên đất rất rõ ràng.

Ý Nghĩa của "躔" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

躔 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dấu chân thú; vết chân thú

兽走过的足迹;行迹。

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我们 wǒmen 跟着 gēnzhe 躔 chán 印 yìn 走 zǒu

    - Chúng tôi đi theo vết chân thú.

  • volume volume

    - 躔 chán 迹 jì 在 zài 泥土 nítǔ 上 shàng 很 hěn 清晰 qīngxī

    - Vết chân thú trên đất rất rõ ràng.

躔 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. quỹ đạo của sao

天体的运行

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 躔

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 跟着 gēnzhe 躔 chán 印 yìn 走 zǒu

    - Chúng tôi đi theo vết chân thú.

  • volume volume

    - 躔 chán 迹 jì 在 zài 泥土 nítǔ 上 shàng 很 hěn 清晰 qīngxī

    - Vết chân thú trên đất rất rõ ràng.

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 躔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:22 nét
    • Bộ:Túc 足 (+15 nét)
    • Pinyin: Chán , Zhàn
    • Âm hán việt: Triền
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一丶一ノ丨フ一一丨一一ノ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RMIWG (口一戈田土)
    • Bảng mã:U+8E94
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp