蹊径 qījìng
volume volume

Từ hán việt: 【hề kính】

Đọc nhanh: 蹊径 (hề kính). Ý nghĩa là: lối đi; đường đi. Ví dụ : - 独辟蹊径。 mở lối đi riêng; mở con đường riêng.

Ý Nghĩa của "蹊径" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

蹊径 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lối đi; đường đi

途径

Ví dụ:
  • volume volume

    - 独辟蹊径 dúpìxījìng

    - mở lối đi riêng; mở con đường riêng.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 蹊径

  • volume volume

    - 原子 yuánzǐ 直径约 zhíjìngyuē 一埃 yīāi

    - Đường kính nguyên tử khoảng một angstrom.

  • volume volume

    - 独辟蹊径 dúpìxījìng

    - mở lối đi riêng; mở con đường riêng.

  • volume volume

    - 住 zhù 在 zài 离 lí 城中心 chéngzhōngxīn 半径 bànjìng 25 英里 yīnglǐ 的 de 范围 fànwéi 内 nèi 的 de 家庭 jiātíng

    - Gia đình sống trong vòng bán kính 25 dặm tính từ trung tâm thành phố.

  • volume volume

    - 鲜花 xiānhuā 奂 huàn 然香 ránxiāng 满径 mǎnjìng

    - Hoa tươi nhiều thơm tràn ngập.

  • volume volume

    - 他 tā 频频 pínpín 向 xiàng 上司 shàngsī 逢迎 féngyíng 拍马 pāimǎ , 想要 xiǎngyào 获得 huòdé 升官 shēngguān 的 de 终南捷径 zhōngnánjiéjìng

    - Anh ta thường xuyên tâng bốc sếp của mình, hy vọng có được một lối tắt để thăng chức.

  • volume volume

    - 他 tā 没 méi 等 děng 会议 huìyì 结束 jiéshù 就 jiù 径自 jìngzì 离去 líqù

    - anh ấy chẳng đợi hội nghị kết thúc, đi thẳng ra ngoài.

  • volume volume

    - 你 nǐ 径直 jìngzhí 写下去 xiěxiàqù 吧 ba , 等 děng 写 xiě 完 wán 了 le 再 zài 修改 xiūgǎi

    - anh tiếp tục viết đi, đợi viết xong rồi hãy sửa.

  • volume volume

    - 公路 gōnglù 干线 gànxiàn 遭水 zāoshuǐ 淹没 yānmò , 我们 wǒmen 只得 zhǐde 择 zé 乡间 xiāngjiān 小径 xiǎojìng 绕行 ràoxíng

    - Đường cao tốc bị ngập nước, chúng tôi buộc phải lựa chọn đi qua những con đường nhỏ trong nông thôn để điều hướng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 径›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+5 nét)
    • Pinyin: Jìng
    • Âm hán việt: Kính
    • Nét bút:ノノ丨フ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HONOM (竹人弓人一)
    • Bảng mã:U+5F84
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 蹊›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:17 nét
    • Bộ:Túc 足 (+10 nét)
    • Pinyin: Qī , Xī , Xí
    • Âm hán việt: Hề
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一ノ丶丶ノフフ丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RMBVK (口一月女大)
    • Bảng mã:U+8E4A
    • Tần suất sử dụng:Trung bình