部 Tra từ
Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Từ hán việt: 【tha】
Đọc nhanh: 蹉 (tha). Ý nghĩa là: sa chân; sẩy chân trượt ngã. Ví dụ : - 一再蹉跎。 lần lựa mãi.. - 岁月蹉跎。 năm tháng trôi qua vô ích.
蹉 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)
✪ 1. sa chân; sẩy chân trượt ngã
见〖蹉跌〗;〖蹉跎〗
- 一再 yīzài 蹉跎 cuōtuó
- lần lựa mãi.
- 岁月蹉跎 suìyuècuōtuó
- năm tháng trôi qua vô ích.
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 蹉
蹉›
Tập viết