踩 cǎi
volume volume

Từ hán việt: 【thải】

Đọc nhanh: 踩 (thải). Ý nghĩa là: giẫm; đạp; đứng, hạ thấp; đánh giá thấp; chà đạp, theo vết; theo dấu; lần theo dấu vết; truy xét. Ví dụ : - 当心踩坏了庄稼。 Cẩn thận kẻo đạp hư hết hoa màu.. - 妹妹踩在凳子上贴窗花。 Em gái đứng lên băng ghế dán hoa giấy trang trí cửa sổ.. - 司机不停地踩油门加速。 Tài xế không ngừng đạp chân ga tăng tốc.

Ý Nghĩa của "踩" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 5 HSK 6 HSK 7-9 TOCFL 4

踩 khi là Động từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. giẫm; đạp; đứng

脚底接触地面或物体

Ví dụ:
  • volume volume

    - 当心 dāngxīn 踩坏了 cǎihuàile 庄稼 zhuāngjia

    - Cẩn thận kẻo đạp hư hết hoa màu.

  • volume volume

    - 妹妹 mèimei 踩 cǎi 在 zài 凳子 dèngzi 上 shàng 贴 tiē 窗花 chuānghuā

    - Em gái đứng lên băng ghế dán hoa giấy trang trí cửa sổ.

  • volume volume

    - 司机 sījī 不停 bùtíng 地 dì 踩油门 cǎiyóumén 加速 jiāsù

    - Tài xế không ngừng đạp chân ga tăng tốc.

  • volume volume

    - 不 bù 小心 xiǎoxīn 一脚 yījiǎo 踩 cǎi 到 dào 烂泥 lànní 里 lǐ 了 le

    - Tôi vô tình giẫm vào bùn.

  • volume volume

    - 对不起 duìbùqǐ 踩 cǎi 了 le 您 nín 的 de 脚 jiǎo

    - Xin lỗi vì đã giẫm phải chân bạn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

✪ 2. hạ thấp; đánh giá thấp; chà đạp

比喻贬低、糟蹋

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 喜欢 xǐhuan 踩 cǎi 人来 rénlái 抬高自己 táigāozìjǐ

    - Anh ấy luôn chà đạp người khác để nâng cao bản thân mình.

  • volume volume

    - 那种 nàzhǒng 踩 cǎi 人 rén 的 de 行为 xíngwéi 是 shì 不道德 bùdàodé 的 de

    - Chà đạp người khác là hành động không có đạo đức.

  • volume volume

    - 踩 cǎi 着 zhe 同事 tóngshì 往上爬 wǎngshàngpá

    - Leo lên bằng cách chà đạp đồng nghiệp.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

✪ 3. theo vết; theo dấu; lần theo dấu vết; truy xét

旧时指追踪(盗匪)或追查(案件)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 警察 jǐngchá 正在 zhèngzài 踩 cǎi 捕 bǔ 逃犯 táofàn

    - Cảnh sát đang truy bắt tội phạm bỏ trốn.

  • volume volume

    - 猎人 lièrén 在 zài 森林 sēnlín 里 lǐ 踩 cǎi 案 àn , 追踪 zhuīzōng 猎物 lièwù

    - Thợ săn đang săn bắt trong rừng, theo dõi con mồi.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan đến 踩

✪ 1. 踩 + 在 + Danh từ +上

Giẫm/ đứng trên cái gì

Ví dụ:
  • volume

    - 她 tā 踩 cǎi 在 zài 草地 cǎodì 上 shàng

    - Cô ấy đang đứng trên bãi cỏ.

  • volume

    - 小孩 xiǎohái 踩 cǎi 在 zài 落叶 luòyè 上 shàng

    - Đứa trẻ đang giẫm lên lá rụng.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 踩

  • volume volume

    - 妹妹 mèimei 踩 cǎi 在 zài 凳子 dèngzi 上 shàng 贴 tiē 窗花 chuānghuā

    - Em gái đứng lên băng ghế dán hoa giấy trang trí cửa sổ.

  • volume volume

    - 哎哟 āiyō 你 nǐ 踩 cǎi 到 dào 我 wǒ 脚 jiǎo 上 shàng 了 le

    - Ây da, cậu dẫm lên chân tớ rồi!

  • volume volume

    - 那种 nàzhǒng 踩 cǎi 人 rén 的 de 行为 xíngwéi 是 shì 不道德 bùdàodé 的 de

    - Chà đạp người khác là hành động không có đạo đức.

  • volume volume

    - 她 tā 踩 cǎi 到 dào 一块 yīkuài 松动 sōngdòng 的 de 石头 shítou 上 shàng , 扭伤 niǔshāng 了 le 脚踝 jiǎohuái

    - Cô ấy đã bước lên một tảng đá lỏng và bị bong gân ở mắt cá chân.

  • volume volume

    - 对不起 duìbùqǐ 踩 cǎi 了 le 您 nín 的 de 脚 jiǎo

    - Xin lỗi vì đã giẫm phải chân bạn.

  • volume volume

    - 她 tā 踩 cǎi 在 zài 草地 cǎodì 上 shàng

    - Cô ấy đang đứng trên bãi cỏ.

  • volume volume

    - 小孩 xiǎohái 踩 cǎi 在 zài 落叶 luòyè 上 shàng

    - Đứa trẻ đang giẫm lên lá rụng.

  • volume volume

    - 她 tā 轻轻地 qīngqīngde 蹬 dēng 踩 cǎi 跳板 tiàobǎn , 以 yǐ 优美 yōuměi 的 de 姿势 zīshì 跃入 yuèrù 水中 shuǐzhōng

    - Cô đạp nhẹ trên bàn đạp và nhảy xuống nước trong tư thế duyên dáng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 踩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Túc 足 (+8 nét)
    • Pinyin: Cǎi , Kuí
    • Âm hán việt: Thái , Thải
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一ノ丶丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RMBD (口一月木)
    • Bảng mã:U+8E29
    • Tần suất sử dụng:Cao