踢毽子 tī jiànzi
volume volume

Từ hán việt: 【thích kiện tử】

Đọc nhanh: 踢毽子 (thích kiện tử). Ý nghĩa là: Đá cầu. Ví dụ : - 我最喜欢的运动是踢毽子。 Môn thể thao tôi thích nhất là đá cầu.

Ý Nghĩa của "踢毽子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

踢毽子 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Đá cầu

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 最 zuì 喜欢 xǐhuan 的 de 运动 yùndòng 是 shì 踢毽子 tījiànzi

    - Môn thể thao tôi thích nhất là đá cầu.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 踢毽子

  • volume volume

    - 踢毽子 tījiànzi

    - đá cầu lông.

  • volume volume

    - 一个 yígè 钉子 dīngzi 挂 guà 破 pò 了 le 我 wǒ 的 de 袜子 wàzi

    - Một cái đinh làm rách tất của tôi.

  • volume volume

    - 一个 yígè 人带 réndài 好 hǎo 十多个 shíduōge 孩子 háizi , 真 zhēn 难 nán 为了 wèile 她 tā

    - một người mà phải trông coi tốt hơn chục đứa trẻ thì thật là một việc khó cho cô ấy.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 毽子 jiànzi 踢 tī 得 dé 很 hěn 高 gāo

    - Anh ấy đá quả cầu lên rất cao.

  • volume volume

    - 我 wǒ 儿子 érzi 想 xiǎng 学 xué 踢足球 tīzúqiú

    - Con trai tôi muốn học đá bóng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 儿子 érzi 喜欢 xǐhuan 踢足球 tīzúqiú

    - Con trai tôi thích đá bóng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 最 zuì 喜欢 xǐhuan 的 de 运动 yùndòng 是 shì 踢毽子 tījiànzi

    - Môn thể thao tôi thích nhất là đá cầu.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 孩子 háizi 很 hěn 喜欢 xǐhuan 踢足球 tīzúqiú

    - Con trai tôi rất thích đá bóng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 毽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mao 毛 (+8 nét)
    • Pinyin: Jiàn
    • Âm hán việt: Kiến , Kiện
    • Nét bút:ノ一一フフ一一一一丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HUNKQ (竹山弓大手)
    • Bảng mã:U+6BFD
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp
  • 踢›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Túc 足 (+8 nét)
    • Pinyin: Dié , Tī
    • Âm hán việt: Thích
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一丨フ一一ノフノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RMAPH (口一日心竹)
    • Bảng mã:U+8E22
    • Tần suất sử dụng:Cao