跳加官 tiào jiā guān
volume volume

Từ hán việt: 【khiêu gia quan】

Đọc nhanh: 跳加官 (khiêu gia quan). Ý nghĩa là: vai diễn chào mừng (khi có quan to hoặc khách quý đến xem biểu diễn.).

Ý Nghĩa của "跳加官" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

跳加官 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vai diễn chào mừng (khi có quan to hoặc khách quý đến xem biểu diễn.)

旧时戏曲开场或在演出中遇显贵到场时,加演的舞蹈节目,由一个演员戴假面具,穿红袍、皂靴,手里拿着'天官赐福'等字样的布幅向台下展示,表 示庆贺

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 跳加官

  • volume volume

    - 跟 gēn 海军 hǎijūn 士官 shìguān 加西亚 jiāxīyà 一样 yīyàng

    - Giống như Petty Officer Garcia.

  • volume volume

    - 我 wǒ 让 ràng 杜威 dùwēi 警官 jǐngguān 等 děng 加西亚 jiāxīyà 一 yī 找到 zhǎodào 营员 yíngyuán 名单 míngdān

    - Tôi đã yêu cầu sĩ quan Dewey xem qua danh sách với anh ta

  • volume volume

    - 联邦政府 liánbāngzhèngfǔ 的 de 官员 guānyuán 们 men 对 duì 他 tā 大加 dàjiā 排挤 páijǐ , 他 tā 已经 yǐjīng 成为 chéngwéi 无关紧要 wúguānjǐnyào 的 de 人 rén 了 le

    - Các quan chức của chính phủ liên bang đã đẩy anh ta ra khỏi vòng quyền lực và anh ta đã trở thành một người không đáng kể.

  • volume volume

    - 她 tā 就 jiù 去 qù 参加 cānjiā 舞会 wǔhuì , 开始 kāishǐ 跳舞 tiàowǔ

    - Cô ấy đi đến vũ hội và bắt đầu nhảy múa.

  • volume volume

    - 跑步 pǎobù 会 huì 让 ràng 心跳 xīntiào 加速 jiāsù

    - Chạy bộ sẽ khiến tim đập nhanh.

  • volume volume

    - 煤气中毒 méiqìzhòngdú 的 de 征象 zhēngxiàng 是 shì 头痛 tóutòng 、 恶心 ěxīn 和 hé 心跳 xīntiào 加速 jiāsù 等 děng

    - triệu chứng trúng độc hơi ga là đau đầu, buồn nôn, tim đập nhanh.

  • volume volume

    - 心跳 xīntiào 的 de 频率 pínlǜ 在 zài 运动 yùndòng 时 shí 增加 zēngjiā

    - Tần số nhịp tim tăng khi tập thể dục.

  • - 我 wǒ 为 wèi 你 nǐ 而 ér 心动 xīndòng , 每 měi 一次 yīcì 看到 kàndào 你 nǐ 我 wǒ 都 dōu 会 huì 心跳 xīntiào 加速 jiāsù

    - Anh vì em mà rung động, mỗi lần nhìn thấy em là tim anh lại đập nhanh hơn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 加›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Lực 力 (+3 nét)
    • Pinyin: Jiā
    • Âm hán việt: Gia
    • Nét bút:フノ丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KSR (大尸口)
    • Bảng mã:U+52A0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 官›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+5 nét)
    • Pinyin: Guān
    • Âm hán việt: Quan
    • Nét bút:丶丶フ丨フ一フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JRLR (十口中口)
    • Bảng mã:U+5B98
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 跳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Túc 足 (+6 nét)
    • Pinyin: Diào , Táo , Tiáo , Tiào
    • Âm hán việt: Khiêu , Đào
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一ノ丶一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RMLMO (口一中一人)
    • Bảng mã:U+8DF3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao