跳一只脚 tiào yī zhǐ jiǎo
volume volume

Từ hán việt: 【khiêu nhất chỉ cước】

Đọc nhanh: 跳一只脚 (khiêu nhất chỉ cước). Ý nghĩa là: nhảy một chân.

Ý Nghĩa của "跳一只脚" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

跳一只脚 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nhảy một chân

to hop on one leg

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 跳一只脚

  • volume volume

    - 这次 zhècì 失败 shībài 只是 zhǐshì 一个 yígè 垫脚石 diànjiaoshí

    - Thất bại lần này chỉ là một bước đệm.

  • volume volume

    - 一只 yīzhī 鸟 niǎo 叼 diāo 着 zhe 虫子 chóngzi 飞来 fēilái 了 le

    - Một con chim tha con sâu bay đến.

  • volume volume

    - 护士 hùshi , 我 wǒ 的 de 脚 jiǎo 非常 fēicháng 冷 lěng , 可以 kěyǐ 给 gěi 我 wǒ 一只 yīzhī 热水瓶 rèshuǐpíng 吗 ma ?

    - Y tá, chân của tôi rất lạnh, có thể cho tôi một cái bình nước nóng được không?

  • volume volume

    - 冷丁 lěngdīng 地 dì 从 cóng 草丛里 cǎocónglǐ 跳出 tiàochū 一只 yīzhī 兔子 tùzi 来 lái

    - thình lình từ trong bụi cỏ một con thỏ nhảy ra .

  • volume volume

    - 那个 nàgè 人 rén 一枪 yīqiāng 击中 jīzhòng 了 le 一只 yīzhī 兔子 tùzi 的 de 脚 jiǎo

    - Người đó đã bắn trúng vào chân của một con thỏ.

  • volume volume

    - 那 nà 只 zhǐ 狗 gǒu 突然 tūrán 吓 xià 了 le 我 wǒ 一 yī 跳 tiào

    - Con chó đó đột nhiên làm tôi giật mình.

  • volume volume

    - 姐姐 jiějie 跳舞 tiàowǔ 的 de 姿势 zīshì 就 jiù 像 xiàng 一只 yīzhī 翩翩起舞 piānpiānqǐwǔ 的 de 天鹅 tiāné 一般 yìbān 优美 yōuměi

    - Tư thế nhảy múa của chị tôi giống như một con thiên nga xinh đẹp đang nhẹ nhàng nhảy múa.

  • volume volume

    - 一只 yīzhī 脚擩 jiǎorǔ 到泥 dàoní 里了 lǐle

    - một chân thụt xuống bùn rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 一›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:1 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī
    • Âm hán việt: Nhất
    • Nét bút:一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:M (一)
    • Bảng mã:U+4E00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 只›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Zhī , Zhǐ
    • Âm hán việt: Chích , Chỉ
    • Nét bút:丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:RC (口金)
    • Bảng mã:U+53EA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 脚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+7 nét)
    • Pinyin: Jiǎo , Jié , Jué
    • Âm hán việt: Cước
    • Nét bút:ノフ一一一丨一フ丶フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BGIL (月土戈中)
    • Bảng mã:U+811A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 跳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Túc 足 (+6 nét)
    • Pinyin: Diào , Táo , Tiáo , Tiào
    • Âm hán việt: Khiêu , Đào
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一ノ丶一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RMLMO (口一中一人)
    • Bảng mã:U+8DF3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao