路竹 lù zhú
volume volume

Từ hán việt: 【lộ trúc】

Đọc nhanh: 路竹 (lộ trúc). Ý nghĩa là: Thị trấn Luzhu hoặc Luchu ở quận Cao Hùng 高雄縣 | 高雄县 , tây nam Đài Loan.

Ý Nghĩa của "路竹" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Thị trấn Luzhu hoặc Luchu ở quận Cao Hùng 高雄縣 | 高雄县 , tây nam Đài Loan

Luzhu or Luchu township in Kaohsiung county 高雄縣|高雄县 [Gāo xióng xiàn], southwest Taiwan

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 路竹

  • volume volume

    - 一路货 yílùhuò

    - cùng một loại hàng hoá

  • volume volume

    - 一路 yīlù 人 rén

    - cùng một bọn; cùng loại người.

  • volume volume

    - 一路平安 yílùpíngān

    - thượng lộ bình an; đi đường bình yên

  • volume volume

    - 一路顺风 yīlùshùnfēng

    - thuận buồm xuôi gió

  • volume volume

    - 路边 lùbiān 有 yǒu 靑 qīng 翠竹 cuìzhú 子 zi

    - Bên đường có tre xanh tươi.

  • volume volume

    - 一气 yīqì 蹽 liāo 二十多里 èrshíduōlǐ 路 lù

    - đi một dặm hơn hai chục dặm đường.

  • volume volume

    - 一路上 yīlùshàng 庄稼 zhuāngjia 长势 zhǎngshì 很 hěn 好 hǎo , 一片 yīpiàn 丰收 fēngshōu 景象 jǐngxiàng

    - dọc hai bên đường hoa màu tươi tốt, nơi nơi đều là phong cảnh được mùa.

  • volume volume

    - 高速公路 gāosùgōnglù 方便 fāngbiàn 了 le 人们 rénmen 出行 chūxíng

    - Cao tốc giúp mọi người đi lại dễ dàng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • ⺮›

  • 竹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+0 nét)
    • Pinyin: Zhú
    • Âm hán việt: Trúc
    • Nét bút:ノ一丨ノ一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:H (竹)
    • Bảng mã:U+7AF9
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 路›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Túc 足 (+6 nét)
    • Pinyin: Lù , Luò
    • Âm hán việt: Lạc , Lộ
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一ノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RMHER (口一竹水口)
    • Bảng mã:U+8DEF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao