路向 lùxiàng
volume volume

Từ hán việt: 【lộ hướng】

Đọc nhanh: 路向 (lộ hướng). Ý nghĩa là: (nghĩa bóng) hướng, con đường, hướng đường. Ví dụ : - 这条路向远处绵延伸展. Con đường này kéo dài và trải dài ra phía xa.

Ý Nghĩa của "路向" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

路向 khi là Danh từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. (nghĩa bóng) hướng

(fig.) direction

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这 zhè 条 tiáo 路向 lùxiàng 远处 yuǎnchù 绵延 miányán 伸展 shēnzhǎn

    - Con đường này kéo dài và trải dài ra phía xa.

✪ 2. con đường

path

✪ 3. hướng đường

road direction

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 路向

  • volume volume

    - 在 zài 十字路口 shízìlùkǒu 向 xiàng 右 yòu 拐 guǎi

    - Tới ngã tư hãy rẽ phải.

  • volume volume

    - 顺着 shùnzhe 这 zhè 条 tiáo 大路 dàlù 走 zǒu , 在 zài 路 lù 的 de 分岔 fēnchà 口向 kǒuxiàng 右 yòu 拐 guǎi

    - Theo con đường lớn này, rẽ phải tại ngã ba trên đường.

  • volume volume

    - 一条 yītiáo 南北 nánběi 走向 zǒuxiàng 的 de 道路 dàolù

    - con đường đi theo hướng nam bắc.

  • volume volume

    - 这 zhè 条 tiáo 路向 lùxiàng 远处 yuǎnchù 绵延 miányán 伸展 shēnzhǎn

    - Con đường này kéo dài và trải dài ra phía xa.

  • volume volume

    - 祝 zhù 你 nǐ 一路顺风 yīlùshùnfēng 并 bìng 向 xiàng 你 nǐ 父母 fùmǔ 问好 wènhǎo

    - Chúc bạn thuận buồm xuôi gió, đồng thời gửi lời thăm đến bố mẹ bạn.

  • volume volume

    - 这 zhè 条 tiáo 小路 xiǎolù 穿过 chuānguò 树林 shùlín 通向 tōngxiàng 河边 hébiān

    - Con đường nhỏ này đi xuyên qua rừng dẫn tới dòng sông.

  • volume volume

    - 这 zhè 条 tiáo 陌路 mòlù 通向 tōngxiàng 村庄 cūnzhuāng

    - Lối nhỏ này dẫn đến làng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 车 chē 发动 fādòng 不 bù 起来 qǐlai 了 le , 我 wǒ 就 jiù 向 xiàng 碰巧 pèngqiǎo 路过 lùguò 的 de 人 rén 求助 qiúzhù

    - Xe của tôi không khởi động được nữa, vì vậy tôi đã nhờ cậy vào người đi ngang qua tình cờ để được giúp đỡ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 向›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Xiàng
    • Âm hán việt: Hướng , Hưởng
    • Nét bút:ノ丨フ丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HBR (竹月口)
    • Bảng mã:U+5411
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 路›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Túc 足 (+6 nét)
    • Pinyin: Lù , Luò
    • Âm hán việt: Lạc , Lộ
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一ノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RMHER (口一竹水口)
    • Bảng mã:U+8DEF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao