跟头虫 gēntou chóng
volume volume

Từ hán việt: 【cân đầu trùng】

Đọc nhanh: 跟头虫 (cân đầu trùng). Ý nghĩa là: ấu trùng muỗi, người uốn éo, bọ gậy.

Ý Nghĩa của "跟头虫" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

跟头虫 khi là Danh từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. ấu trùng muỗi

mosquito larva

✪ 2. người uốn éo

wriggler

✪ 3. bọ gậy

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 跟头虫

  • volume volume

    - 这块 zhèkuài 木头 mùtou 上 shàng 有 yǒu 好些 hǎoxiē 虫蛀 chóngzhù 的 de 窟窿眼儿 kūlongyǎnér

    - tấm ván này có nhiều lỗ nhỏ bị mọt ăn thủng.

  • volume volume

    - 把 bǎ 他 tā 搡 sǎng 了 le 个 gè 跟头 gēntou

    - xô anh ấy ngã một cái.

  • volume volume

    - 我 wǒ 把 bǎ 他 tā 别 bié 了 le 个 gè 跟头 gēntou

    - Tôi ngáng chân làm cho anh ta ngã.

  • volume volume

    - 他 tā 跟 gēn 伙伴 huǒbàn 抬 tái 木头 mùtou , 总是 zǒngshì 自己 zìjǐ 抬 tái 粗大 cūdà 的 de 一头 yītóu

    - anh ấy cùng với mọi người khiêng gỗ, anh ấy cứ khiêng bên đầu to.

  • volume volume

    - 我领 wǒlǐng 个头儿 gètouer , 大家 dàjiā 跟着 gēnzhe 一起 yìqǐ 唱 chàng

    - tôi hát câu đầu, mọi người cùng hát theo.

  • volume volume

    - 他 tā 掼 guàn 了 le 一个 yígè 跟头 gēntou

    - nó ngã lộn nhào.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 火头上 huǒtóushàng , 等 děng 他 tā 消消气 xiāoxiāoqì 再 zài 跟 gēn 他 tā 细说 xìshuō

    - anh ấy đang trong cơn tức giận, đợi nguôi giận rồi hãy nói kỹ với anh ấy.

  • volume volume

    - 投资 tóuzī 是 shì 一项 yīxiàng 风险 fēngxiǎn 事业 shìyè , 就是 jiùshì 那些 nèixiē 懂行 dǒngháng 的 de 人 rén 有时 yǒushí 也 yě 会 huì 栽跟头 zāigēntou

    - Đầu tư là một hoạt động có rủi ro, ngay cả những người hiểu biết cũng đôi khi có thể gặp rủi ro.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 头›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:đại 大 (+2 nét)
    • Pinyin: Tōu , Tóu , Tou
    • Âm hán việt: Đầu
    • Nét bút:丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YK (卜大)
    • Bảng mã:U+5934
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 虫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+0 nét)
    • Pinyin: Chóng , Huǐ
    • Âm hán việt: Huỷ , Trùng
    • Nét bút:丨フ一丨一丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LMI (中一戈)
    • Bảng mã:U+866B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 跟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Túc 足 (+6 nét)
    • Pinyin: Gēn
    • Âm hán việt: Cân , Căn , Ngân
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RMAV (口一日女)
    • Bảng mã:U+8DDF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao