部 Tra từ
Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Từ hán việt: 【đà】
Đọc nhanh: 跎 (đà). Ý nghĩa là: trôi qua một cách vô ích; lần nữa. Ví dụ : - 一再蹉跎。 lần lựa mãi.. - 岁月蹉跎。 năm tháng trôi qua vô ích.
跎 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)
✪ 1. trôi qua một cách vô ích; lần nữa
见〖蹉跎〗
- 一再 yīzài 蹉跎 cuōtuó
- lần lựa mãi.
- 岁月蹉跎 suìyuècuōtuó
- năm tháng trôi qua vô ích.
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 跎
跎›
Tập viết