趵 bào
volume volume

Từ hán việt: 【bác.báo】

Đọc nhanh: 趵 (bác.báo). Ý nghĩa là: nhảy; phun. Ví dụ : - 青蛙趵进了池塘。 Ếch nhảy vào ao.. - 鱼趵出了水面。 Cấ nhảy ra khỏi mặt nước.

Ý Nghĩa của "趵" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

趵 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nhảy; phun

跳跃.

Ví dụ:
  • volume volume

    - 青蛙 qīngwā 趵进 bàojìn 了 le 池塘 chítáng

    - Ếch nhảy vào ao.

  • volume volume

    - 鱼 yú 趵出 bàochū 了 le 水面 shuǐmiàn

    - Cấ nhảy ra khỏi mặt nước.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 趵

  • volume volume

    - 他 tā 趵开 bàokāi 了 le 脚下 jiǎoxià 的 de 石子 shízǐ

    - Anh ấy đá bay hòn đá dưới chân.

  • volume volume

    - 鱼 yú 趵出 bàochū 了 le 水面 shuǐmiàn

    - Cấ nhảy ra khỏi mặt nước.

  • volume volume

    - 青蛙 qīngwā 趵进 bàojìn 了 le 池塘 chítáng

    - Ếch nhảy vào ao.

  • volume volume

    - 姐姐 jiějie 趵开 bàokāi 了 le 挡路 dǎnglù 的 de 箱子 xiāngzi

    - Chị gái đá bay thùng cản đường.

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 趵›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Túc 足 (+3 nét)
    • Pinyin: Bào , Bō , Páo , Zhī , Zhuó
    • Âm hán việt: Bác , Báo
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RMPI (口一心戈)
    • Bảng mã:U+8DB5
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp