足用 zú yòng
volume volume

Từ hán việt: 【túc dụng】

Đọc nhanh: 足用 (túc dụng). Ý nghĩa là: Đủ dùng..

Ý Nghĩa của "足用" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

足用 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Đủ dùng.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 足用

  • volume volume

    - 饱以老拳 bǎoyǐlǎoquán ( 用 yòng 拳头 quántou 足足地 zúzúdì 打 dǎ 他 tā 一顿 yīdùn )

    - đấm nó một trận.

  • volume volume

    - 一背 yībèi 柴火 cháihuo 足够 zúgòu 用 yòng 了 le

    - Một bó củi là đủ dùng rồi.

  • volume volume

    - 一盆 yīpén 水 shuǐ 足够 zúgòu 用 yòng 了 le

    - Một chậu nước đủ dùng rồi.

  • volume volume

    - 足球 zúqiú 的 de 胆 dǎn 是 shì 用 yòng 橡胶 xiàngjiāo 做 zuò 的 de

    - Ruột của quả bóng đá được làm bằng cao su.

  • volume volume

    - 火 huǒ 支子 zhīzǐ ( 炉灶 lúzào 上 shàng 支锅 zhīguō 、 壶 hú 等 děng 的 de 东西 dōngxī , 圈形 quānxíng , 有足 yǒuzú , 用铁 yòngtiě 制成 zhìchéng )

    - kiềng bếp.

  • volume volume

    - 我 wǒ 觉得 juéde 它 tā 足以 zúyǐ 应用 yìngyòng 在 zài 无人 wúrén 驾 jià 驶 shǐ 太空飞行 tàikōngfēixíng 上 shàng

    - Tôi nghĩ rằng nó có các ứng dụng cho chuyến bay vũ trụ không người lái.

  • volume volume

    - 我 wǒ 腰里 yāolǐ 还 hái 有些 yǒuxiē 钱 qián , 足够 zúgòu 我们 wǒmen 零用 língyòng 的 de

    - Trong hầu bao của tôi còn ít tiền, đủ cho chúng ta tiêu vặt.

  • volume volume

    - 新 xīn 技术 jìshù 可以 kěyǐ 满足用户 mǎnzúyònghù 的 de 需求 xūqiú

    - Kỹ thuật mới có thể đáp ứng nhu cầu người dùng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 用›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Dụng 用 (+0 nét)
    • Pinyin: Yòng
    • Âm hán việt: Dụng
    • Nét bút:ノフ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BQ (月手)
    • Bảng mã:U+7528
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 足›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Túc 足 (+0 nét)
    • Pinyin: Jù , Zú
    • Âm hán việt: Tú , Túc
    • Nét bút:丨フ一丨一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:RYO (口卜人)
    • Bảng mã:U+8DB3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao