超速 chāosù
volume volume

Từ hán việt: 【siêu tốc】

Đọc nhanh: 超速 (siêu tốc). Ý nghĩa là: vượt quá giới hạn tốc độ / tới tốc độ / tốc độ cao. Ví dụ : - 警察因麦克超速行驶而将他拦下,但警告了他一下就将他放了。 Cảnh sát đã dừng anh ta vì lái xe quá tốc độ, nhưng chỉ cảnh báo anh ta một lần và sau đó để anh ta đi.. - 她因超速开车而被罚款。 Cô ấy bị phạt vì lái xe quá tốc độ.

Ý Nghĩa của "超速" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: TOCFL 5-6

超速 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vượt quá giới hạn tốc độ / tới tốc độ / tốc độ cao

Ví dụ:
  • volume volume

    - 警察 jǐngchá 因 yīn 麦克 màikè 超速行驶 chāosùxíngshǐ 而 ér 将 jiāng 他 tā 拦下 lánxià , 但 dàn 警告 jǐnggào 了 le 他 tā 一下 yīxià 就 jiù 将 jiāng 他 tā 放 fàng 了 le

    - Cảnh sát đã dừng anh ta vì lái xe quá tốc độ, nhưng chỉ cảnh báo anh ta một lần và sau đó để anh ta đi.

  • volume volume

    - 她 tā 因 yīn 超速 chāosù 开车 kāichē 而 ér 被 bèi 罚款 fákuǎn

    - Cô ấy bị phạt vì lái xe quá tốc độ.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 超速

  • volume volume

    - 超 chāo 音速 yīnsù

    - tốc độ siêu âm.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 飞机 fēijī 不但 bùdàn 速度 sùdù 远超过 yuǎnchāoguò 一般 yìbān 客机 kèjī , 续航 xùháng 时间 shíjiān 也 yě 很长 hěnzhǎng

    - loại máy bay này không những tốc độ vượt xa các loại máy bay chở khách thông thường, mà thời gian bay liên tục cũng rất dài.

  • volume volume

    - 在 zài 市区 shìqū 线 xiàn 以内 yǐnèi 车速 chēsù 不能 bùnéng 超过 chāoguò 每 měi 小时 xiǎoshí 35 英里 yīnglǐ

    - Trong khu vực thành phố, tốc độ xe không được vượt quá 35 dặm mỗi giờ.

  • volume volume

    - 高铁 gāotiě 的 de 优势 yōushì 在于 zàiyú 速度 sùdù 超快 chāokuài

    - Ưu thế của đường sắt cao tốc là siêu tốc.

  • volume volume

    - 你 nǐ 一定 yídìng 认为 rènwéi 它 tā 运行 yùnxíng 速度 sùdù 超快 chāokuài , 无所不能 wúsuǒbùnéng 吧 ba ?

    - Bạn cho rằng nó có tốc độ vận động nhanh, không gì là không làm được đúng không?

  • volume volume

    - 因 yīn 超速行驶 chāosùxíngshǐ 而 ér 被 bèi 罚款 fákuǎn

    - Vì lái xe quá tốc độ nên bị phạt tiền.

  • volume volume

    - 警察 jǐngchá 因 yīn 麦克 màikè 超速行驶 chāosùxíngshǐ 而 ér 将 jiāng 他 tā 拦下 lánxià , 但 dàn 警告 jǐnggào 了 le 他 tā 一下 yīxià 就 jiù 将 jiāng 他 tā 放 fàng 了 le

    - Cảnh sát đã dừng anh ta vì lái xe quá tốc độ, nhưng chỉ cảnh báo anh ta một lần và sau đó để anh ta đi.

  • - 在 zài 100 米 mǐ 赛跑 sàipǎo 的 de 最后 zuìhòu 阶段 jiēduàn , 他 tā 加速 jiāsù 超越 chāoyuè 了 le 对手 duìshǒu

    - Vào giai đoạn cuối của cuộc thi chạy 100 mét, anh ấy đã tăng tốc vượt qua đối thủ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 超›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Tẩu 走 (+5 nét)
    • Pinyin: Chāo , Chǎo , Chào , Tiào
    • Âm hán việt: Siêu
    • Nét bút:一丨一丨一ノ丶フノ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:GOSHR (土人尸竹口)
    • Bảng mã:U+8D85
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 速›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+7 nét)
    • Pinyin: Sù
    • Âm hán việt: Tốc
    • Nét bút:一丨フ一丨ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YDL (卜木中)
    • Bảng mã:U+901F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao