超越性 chāoyuè xìng
volume volume

Từ hán việt: 【siêu việt tính】

Đọc nhanh: 超越性 (siêu việt tính). Ý nghĩa là: tính siêu việt.

Ý Nghĩa của "超越性" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

超越性 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tính siêu việt

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 超越性

  • volume volume

    - 女性 nǚxìng 的 de 就业机会 jiùyèjīhuì 越来越 yuèláiyuè 多 duō

    - Cơ hội việc làm của phụ nữ ngày càng nhiều.

  • volume volume

    - 所以 suǒyǐ 球性 qiúxìng 多维 duōwéi 超 chāo 流体 liútǐ

    - Có nghĩa là chất siêu lỏng đa chiều hình cầu

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 比赛 bǐsài 中 zhōng 超越 chāoyuè 对手 duìshǒu

    - Cô ấy đã vượt qua đối thủ trong cuộc thi.

  • volume volume

    - 不要 búyào 超越 chāoyuè 权限 quánxiàn

    - đừng có vượt quá quyền hạn.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 思想 sīxiǎng 超越 chāoyuè 了 le 时代 shídài

    - Tư tưởng của anh ấy vượt thời đại.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 好 hǎo 记性 jìxing 就是 jiùshì 你 nǐ 的 de 超能力 chāonénglì

    - Trí nhớ của bạn là một siêu năng lực.

  • volume volume

    - 她 tā 努力 nǔlì 超越 chāoyuè 自己 zìjǐ 的 de 局限 júxiàn

    - Cô ấy nỗ lực vượt qua những hạn chế của bản thân.

  • - 在 zài 100 米 mǐ 赛跑 sàipǎo 的 de 最后 zuìhòu 阶段 jiēduàn , 他 tā 加速 jiāsù 超越 chāoyuè 了 le 对手 duìshǒu

    - Vào giai đoạn cuối của cuộc thi chạy 100 mét, anh ấy đã tăng tốc vượt qua đối thủ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 性›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Xìng
    • Âm hán việt: Tính
    • Nét bút:丶丶丨ノ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:PHQM (心竹手一)
    • Bảng mã:U+6027
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 超›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Tẩu 走 (+5 nét)
    • Pinyin: Chāo , Chǎo , Chào , Tiào
    • Âm hán việt: Siêu
    • Nét bút:一丨一丨一ノ丶フノ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:GOSHR (土人尸竹口)
    • Bảng mã:U+8D85
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 越›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Tẩu 走 (+5 nét)
    • Pinyin: Huó , Yuè
    • Âm hán việt: Hoạt , Việt
    • Nét bút:一丨一丨一ノ丶一フフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GOIV (土人戈女)
    • Bảng mã:U+8D8A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao