超度亡魂 chāodù wánghún
volume volume

Từ hán việt: 【siêu độ vong hồn】

Đọc nhanh: 超度亡魂 (siêu độ vong hồn). Ý nghĩa là: độ vong.

Ý Nghĩa của "超度亡魂" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

超度亡魂 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. độ vong

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 超度亡魂

  • volume volume

    - 温度 wēndù 超过 chāoguò 了 le 三十度 sānshídù

    - Nhiệt độ vượt qua ba mươi độ.

  • volume volume

    - 灵魂 línghún 出窍 chūqiào , 亡魂 wánghún 显现 xiǎnxiàn 活着 huózhe 的 de 人 rén 在 zài 其 qí 临死前 línsǐqián 出现 chūxiàn 的 de 作为 zuòwéi 预兆 yùzhào 的 de 鬼魂 guǐhún

    - Hồn ma hiện ra trước khi người sống qua đời là một dấu hiệu tiên đoán.

  • volume volume

    - 灵魂 línghún 离体 lítǐ , 人即 rénjí 死亡 sǐwáng

    - Linh hồn rời khỏi cơ thể, con người sẽ chết.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 超过 chāoguò 了 le 年度 niándù 指标 zhǐbiāo

    - Họ đã vượt qua chỉ tiêu hàng năm.

  • volume volume

    - 这车 zhèchē 的 de 速度 sùdù 超高速 chāogāosù

    - Tốc độ của chiếc xe này siêu nhanh.

  • volume volume

    - 旧 jiù 制度 zhìdù 要 yào 灭亡 mièwáng , 新 xīn 制度 zhìdù 要 yào 出世 chūshì 了 le

    - Chế độ cũ sẽ bị diệt vong, chế độ mới sẽ được ra đời.

  • volume volume

    - 任务 rènwù 的 de 复杂程度 fùzáchéngdù 超 chāo 预期 yùqī

    - Mức độ phức tạp của nhiệm vụ vượt dự kiến.

  • volume volume

    - 你 nǐ 一定 yídìng 认为 rènwéi 它 tā 运行 yùnxíng 速度 sùdù 超快 chāokuài , 无所不能 wúsuǒbùnéng 吧 ba ?

    - Bạn cho rằng nó có tốc độ vận động nhanh, không gì là không làm được đúng không?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 亡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đầu 亠 (+1 nét)
    • Pinyin: Wáng , Wú
    • Âm hán việt: Vong , Vô
    • Nét bút:丶一フ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:YV (卜女)
    • Bảng mã:U+4EA1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 度›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+6 nét)
    • Pinyin: Dù , Duó
    • Âm hán việt: Đạc , Độ
    • Nét bút:丶一ノ一丨丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ITE (戈廿水)
    • Bảng mã:U+5EA6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 超›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Tẩu 走 (+5 nét)
    • Pinyin: Chāo , Chǎo , Chào , Tiào
    • Âm hán việt: Siêu
    • Nét bút:一丨一丨一ノ丶フノ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:GOSHR (土人尸竹口)
    • Bảng mã:U+8D85
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 魂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Quỷ 鬼 (+4 nét)
    • Pinyin: Hún
    • Âm hán việt: Hồn
    • Nét bút:一一フ丶ノ丨フ一一ノフフ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MIHI (一戈竹戈)
    • Bảng mã:U+9B42
    • Tần suất sử dụng:Rất cao