起音 qǐ yīn
volume volume

Từ hán việt: 【khởi âm】

Đọc nhanh: 起音 (khởi âm). Ý nghĩa là: dạo giọng.

Ý Nghĩa của "起音" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

起音 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dạo giọng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 起音

  • volume volume

    - 这 zhè 音乐 yīnyuè 听 tīng 起来 qǐlai 尖锐 jiānruì 刺耳 cìěr

    - Âm nhạc này nghe chói tai.

  • volume volume

    - 车上 chēshàng 响起 xiǎngqǐ 了 le 轻音乐 qīngyīnyuè

    - Trong xe phát ra nhạc nhẹ nhàng.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 声音 shēngyīn 听 tīng 起来 qǐlai 有些 yǒuxiē 孱弱 chánruò

    - Giọng nói của anh ấy nghe có vẻ yếu ớt.

  • volume volume

    - 他 tā 随着 suízhe 音乐 yīnyuè 唱起 chàngqǐ 了 le 歌 gē

    - Anh ấy hát theo nhạc.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 声音 shēngyīn 听 tīng 起来 qǐlai 有点 yǒudiǎn 粗 cū

    - Giọng nói của cô ấy nghe có vẻ hơi ồm ồm.

  • volume volume

    - 这首 zhèshǒu 诗读 shīdú 起来 qǐlai 音调 yīndiào 铿锵 kēngqiāng

    - bài thơ này đọc lên nghe vang vang.

  • volume volume

    - 怪异 guàiyì 的 de 声音 shēngyīn 引起 yǐnqǐ 了 le 我 wǒ 的 de 警觉 jǐngjué

    - tiếng động quái lạ làm tôi cảnh giác.

  • volume volume

    - 结婚 jiéhūn 行列 hángliè 进行 jìnxíng 时 shí 的 de 音乐 yīnyuè , 常使 chángshǐ 我 wǒ 想起 xiǎngqǐ 兵士 bīngshì 们 men 向 xiàng 战场 zhànchǎng 进军 jìnjūn 时 shí 的 de 音乐 yīnyuè

    - Âm nhạc trong lễ cưới thường khiến tôi nhớ đến âm nhạc khi các binh lính tiến vào chiến trường.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 起›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tẩu 走 (+3 nét)
    • Pinyin: Qǐ
    • Âm hán việt: Khỉ , Khởi
    • Nét bút:一丨一丨一ノ丶フ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GORU (土人口山)
    • Bảng mã:U+8D77
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 音›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:âm 音 (+0 nét)
    • Pinyin: Yīn , Yìn
    • Âm hán việt: Âm , Ấm
    • Nét bút:丶一丶ノ一丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YTA (卜廿日)
    • Bảng mã:U+97F3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao