起绒粗呢 qǐ róng cū ne
volume volume

Từ hán việt: 【khởi nhung thô ni】

Đọc nhanh: 起绒粗呢 (khởi nhung thô ni). Ý nghĩa là: Vải len tuyết xoăn (vải vóc).

Ý Nghĩa của "起绒粗呢" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

起绒粗呢 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Vải len tuyết xoăn (vải vóc)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 起绒粗呢

  • volume volume

    - 粗布 cūbù 能 néng 做成 zuòchéng 桌布 zhuōbù 呢 ne

    - Vải bố thô có thể làm thành khăn trải bàn.

  • volume volume

    - 这 zhè 摸起来 mōqǐlai 像 xiàng 丝绒 sīróng

    - Nó cảm giác như nhung.

  • volume volume

    - 糙面 cāomiàn 厚 hòu 呢 ne 一种 yīzhǒng 粗糙 cūcāo 不平 bùpíng 的 de 带有 dàiyǒu 未 wèi 修剪 xiūjiǎn 的 de 绒毛 róngmáo 的 de 羊毛 yángmáo 呢 ne

    - Vải len này là loại len thô, dày và không đều với lớp lông xù chưa được cắt tỉa.

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 粗笨 cūbèn 家具 jiājù 搬运 bānyùn 起来 qǐlai 挺 tǐng 费劲 fèijìn

    - những đồ gia dụng này cồng kềnh, vận chuyển rất khó.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 声音 shēngyīn 听 tīng 起来 qǐlai 有点 yǒudiǎn 粗 cū

    - Giọng nói của cô ấy nghe có vẻ hơi ồm ồm.

  • volume volume

    - 他 tā 干起 gànqǐ 活儿 huóer 来 lái , 从 cóng 最 zuì 粗重 cūzhòng 的 de 到 dào 最 zuì 琐碎 suǒsuì 的 de , 一向 yíxiàng 都 dōu 是 shì 抢先 qiǎngxiān 去 qù 做 zuò

    - anh ta làm việc, từ chuyện nặng nhọc cho đến chuyện cỏn con, luôn luôn hơn hẳn người khác.

  • volume volume

    - 还 hái 上 shàng 着 zhe 课 kè 呢 ne , 你 nǐ 竟然 jìngrán 睡起 shuìqǐ 觉来 juélái 了 le

    - Còn đang trên lớp mà bạn đã ngủ luôn rồi.

  • volume volume

    - 上课 shàngkè 呢 ne ! 你们 nǐmen 怎么 zěnme 聊起 liáoqǐ 天儿 tiāner 来 lái 了 le ?

    - Vào lớp rồi đấy! Sao các cậu vẫn còn nói chuyện thế?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 呢›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+5 nét)
    • Pinyin: Nē , Né , Ne , Ní
    • Âm hán việt: Ni , Nỉ
    • Nét bút:丨フ一フ一ノノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RSP (口尸心)
    • Bảng mã:U+5462
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 粗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+5 nét)
    • Pinyin: Cū
    • Âm hán việt: Thô , Thố
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FDBM (火木月一)
    • Bảng mã:U+7C97
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 绒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+6 nét)
    • Pinyin: Róng
    • Âm hán việt: Nhung
    • Nét bút:フフ一一一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XVMIJ (重女一戈十)
    • Bảng mã:U+7ED2
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 起›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tẩu 走 (+3 nét)
    • Pinyin: Qǐ
    • Âm hán việt: Khỉ , Khởi
    • Nét bút:一丨一丨一ノ丶フ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GORU (土人口山)
    • Bảng mã:U+8D77
    • Tần suất sử dụng:Rất cao