起根 qǐ gēn
volume volume

Từ hán việt: 【khởi căn】

Đọc nhanh: 起根 (khởi căn). Ý nghĩa là: xưa nay; từ trước tới nay.

Ý Nghĩa của "起根" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

起根 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. xưa nay; từ trước tới nay

(起根儿) 从来;一向

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 起根

  • volume volume

    - 四根 sìgēn 树枝 shùzhī 绑 bǎng 在 zài 一起 yìqǐ

    - Bốn cành cây được buộc lại với nhau.

  • volume volume

    - 东尼 dōngní 的 de 命根子 mìnggēnzi 不想 bùxiǎng 站 zhàn 起来 qǐlai

    - Tony's cannoli không muốn đứng lên?

  • volume volume

    - 绰 chuò 起 qǐ 一根 yīgēn 棍子 gùnzi

    - vớ lấy cây gậy.

  • volume volume

    - 他 tā 掠起 lüèqǐ 一根 yīgēn 棍子 gùnzi 就 jiù 打 dǎ

    - Anh ấy tiện tay vớ lấy cây gậy đánh.

  • volume volume

    - 小强 xiǎoqiáng 怒目圆睁 nùmùyuánzhēng , 眉毛 méimao 竖起 shùqǐ , 头发 tóufà 根根立 gēngēnlì 起 qǐ , 嘴里 zuǐlǐ 喷出 pēnchū 刺耳 cìěr 的 de 声音 shēngyīn

    - Tiểu Cường trợn tròn mắt tức giận, lông mày dựng lên, dựng tóc gáy, từ trong miệng phát ra một âm thanh chói tai.

  • volume volume

    - 它 tā 看起来 kànqǐlai 像 xiàng 根 gēn 烧焦 shāojiāo 的 de 爱心 àixīn 糖果 tángguǒ

    - Nó trông giống như một cuộn bánh mì nướng cháy.

  • volume volume

    - 他 tā 想起 xiǎngqǐ 这件 zhèjiàn 事 shì , 后怕 hòupà 得 dé 头发 tóufà 根子 gēnzi 都 dōu 立 lì 睖 lèng 起来 qǐlai

    - anh ấy nghĩ đến chuyện này tóc gáy dựng cả lên.

  • volume volume

    - 这瓶 zhèpíng 感觉 gǎnjué 像 xiàng 舔 tiǎn 甜菜 tiáncài 根 gēn 的 de 起落架 qǐlàojià

    - Điều này giống như liếm gầm của một con bọ cánh cứng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 根›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Gēn
    • Âm hán việt: Căn
    • Nét bút:一丨ノ丶フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DAV (木日女)
    • Bảng mã:U+6839
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 起›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tẩu 走 (+3 nét)
    • Pinyin: Qǐ
    • Âm hán việt: Khỉ , Khởi
    • Nét bút:一丨一丨一ノ丶フ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GORU (土人口山)
    • Bảng mã:U+8D77
    • Tần suất sử dụng:Rất cao