赶赴 gǎnfù
volume volume

Từ hán việt: 【cản phó】

Đọc nhanh: 赶赴 (cản phó). Ý nghĩa là: đi; đến. Ví dụ : - 赶赴现场 đến hiện trường

Ý Nghĩa của "赶赴" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

赶赴 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đi; đến

赶到 (某处) 去

Ví dụ:
  • volume volume

    - 赶赴现场 gǎnfùxiànchǎng

    - đến hiện trường

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 赶赴

  • volume volume

    - 他们 tāmen 俩 liǎ 又 yòu 抓挠 zhuānao 起来 qǐlai 了 le , 你 nǐ 赶快 gǎnkuài 去 qù 劝劝 quànquàn 吧 ba

    - hai đứa nó lại đánh nhau rồi, anh đến can đi!

  • volume volume

    - 赶赴现场 gǎnfùxiànchǎng

    - đến hiện trường

  • volume volume

    - 他们 tāmen 已经 yǐjīng 赴 fù 讣 fù

    - Họ đã báo tang.

  • volume volume

    - 驴友 lǘyǒu , 我们 wǒmen 赶紧 gǎnjǐn 上路 shànglù 吧 ba !

    - Bạn ơi, lên đường nhanh thôi.

  • volume volume

    - 他 tā 不得不 bùdébù 赶走 gǎnzǒu 那些 nèixiē 捣乱 dǎoluàn 的 de 人 rén

    - Anh ấy buộc phải đuổi những người gây rối đi.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 真 zhēn 不 bù 凑巧 còuqiǎo , 刚 gāng 赶到 gǎndào 汽车站 qìchēzhàn , 车 chē 就 jiù 开 kāi 了 le

    - sự việc thật không may, vừa mới chạy đến được trạm xe thì xe đã chạy mất rồi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 火速 huǒsù 赶往 gǎnwǎng 现场 xiànchǎng

    - Họ nhanh chóng đến hiện trường.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 恰恰 qiàqià 赶上 gǎnshàng

    - Bọn họ vừa hay đuổi kịp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 赴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Tẩu 走 (+2 nét)
    • Pinyin: Fù
    • Âm hán việt: Phó
    • Nét bút:一丨一丨一ノ丶丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GOY (土人卜)
    • Bảng mã:U+8D74
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 赶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tẩu 走 (+3 nét)
    • Pinyin: Gǎn , Qián
    • Âm hán việt: Cản
    • Nét bút:一丨一丨一ノ丶一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GOMJ (土人一十)
    • Bảng mã:U+8D76
    • Tần suất sử dụng:Rất cao