赴宴 fù yàn
volume volume

Từ hán việt: 【phó yến】

Đọc nhanh: 赴宴 (phó yến). Ý nghĩa là: dự tiệc; đi dự tiệc; đi ăn tiệc. Ví dụ : - 火车误点,使你无法赴宴会了。 Việc tàu hỏa bị chậm trễ đã khiến bạn không thể tham dự buổi tiệc nữa.

Ý Nghĩa của "赴宴" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

赴宴 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dự tiệc; đi dự tiệc; đi ăn tiệc

去参加宴会

Ví dụ:
  • volume volume

    - 火车 huǒchē 误点 wùdiǎn , 使 shǐ 你 nǐ 无法 wúfǎ 赴宴 fùyàn 会 huì 了 le

    - Việc tàu hỏa bị chậm trễ đã khiến bạn không thể tham dự buổi tiệc nữa.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 赴宴

  • volume volume

    - 他 tā 生活 shēnghuó 得 dé 很 hěn 宴安 yànān

    - Anh ấy sống rất an yên.

  • volume volume

    - 我 wǒ 准备 zhǔnbèi 去 qù 赴宴 fùyàn

    - Tôi chuẩn bị đi dự tiệc.

  • volume volume

    - 他 tā 受邀 shòuyāo 赴宴 fùyàn

    - Anh ấy được mời tham dự tiệc.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 筛酒 shāijiǔ 准备 zhǔnbèi 宴客 yànkè

    - Anh ấy đang hâm rượu chuẩn bị tiếp khách.

  • volume volume

    - 今 jīn 晚宴 wǎnyàn 同事 tóngshì 去 qù 餐厅 cāntīng

    - Tối nay mời đồng nghiệp đi nhà hàng.

  • volume volume

    - 火车 huǒchē 误点 wùdiǎn , 使 shǐ 你 nǐ 无法 wúfǎ 赴宴 fùyàn 会 huì 了 le

    - Việc tàu hỏa bị chậm trễ đã khiến bạn không thể tham dự buổi tiệc nữa.

  • volume volume

    - 他 tā 每天 měitiān 早晨 zǎochén 赴 fù 河 hé 游泳 yóuyǒng

    - Mỗi sáng anh ấy đều đi bơi ở sông.

  • volume volume

    - 为了 wèile 人民 rénmín 的 de 利益 lìyì , 赴汤蹈火 fùtāngdǎohuǒ , 在所不辞 zàisuǒbùcí

    - vì lợi ích của nhân dân, vào nơi nước sôi lửa bỏng cũng không từ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 宴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+7 nét)
    • Pinyin: Yàn
    • Âm hán việt: Yến
    • Nét bút:丶丶フ丨フ一一フノ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JAV (十日女)
    • Bảng mã:U+5BB4
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 赴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Tẩu 走 (+2 nét)
    • Pinyin: Fù
    • Âm hán việt: Phó
    • Nét bút:一丨一丨一ノ丶丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GOY (土人卜)
    • Bảng mã:U+8D74
    • Tần suất sử dụng:Cao