走步 zǒu bù
volume volume

Từ hán việt: 【tẩu bộ】

Đọc nhanh: 走步 (tẩu bộ). Ý nghĩa là: ôm banh chạy (động tác phạm quy trong thi đấu bóng rổ), đi bộ.

Ý Nghĩa của "走步" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. ôm banh chạy (động tác phạm quy trong thi đấu bóng rổ)

篮球比赛中的一种犯规动作,抱着球走

走步 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đi bộ

迈步走路

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 走步

  • volume volume

    - 他 tā 昂首阔步 ángshǒukuòbù 地 dì 走进 zǒujìn 了 le 会议室 huìyìshì

    - Anh ấy ngẩng cao đầu bước vào phòng họp.

  • volume volume

    - 他 tā 走 zǒu 了 le 一 yī 步兵 bùbīng

    - Anh ấy đi một nước quân tốt.

  • volume volume

    - 不料 bùliào 走 zǒu 错 cuò 一步 yībù , 竟 jìng 落到 luòdào 这般 zhèbān 天地 tiāndì

    - không ngời đi sai một bước, lại rơi vài tình cảnh này.

  • volume volume

    - 不敢相信 bùgǎnxiāngxìn , 你 nǐ 走 zǒu 到 dào 这 zhè 一步 yībù

    - Không thể tin nổi là bạn lại đi đến nông nỗi này.

  • volume volume

    - 他 tā 走 zǒu 第一步 dìyībù

    - Cậu ấy đi bước đầu tiên.

  • volume volume

    - 他 tā 步履 bùlǚ 匆匆 cōngcōng 地 dì 走进 zǒujìn 了 le 会议室 huìyìshì

    - Anh ấy vội vàng bước vào phòng họp.

  • volume volume

    - 他 tā 能 néng 走 zǒu 到 dào 这 zhè 一步 yībù , 都 dōu 是因为 shìyīnwèi 她 tā 非常 fēicháng 努力 nǔlì

    - Anh ấy có thể đi đến bước này, đều là do anh ấy vô cùng nỗ lực

  • volume volume

    - 他 tā 一个 yígè 人 rén 徒步 túbù 行走 xíngzǒu 中国 zhōngguó 十年 shínián , 风餐露宿 fēngcānlùsù , 经历 jīnglì 了 le 很多 hěnduō 磨难 mónàn

    - Ông ấy một mình hành tẩu 10 năm ở Trung Quốc, nằm gió ăn sương, chịu biết bao khổ cực.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 步›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Chỉ 止 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù
    • Âm hán việt: Bộ
    • Nét bút:丨一丨一丨ノノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YLMH (卜中一竹)
    • Bảng mã:U+6B65
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 走›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tẩu 走 (+0 nét)
    • Pinyin: Zǒu
    • Âm hán việt: Tẩu
    • Nét bút:一丨一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GYO (土卜人)
    • Bảng mã:U+8D70
    • Tần suất sử dụng:Rất cao