走扁带 zǒu biǎn dài
volume volume

Từ hán việt: 【tẩu biển đới】

Đọc nhanh: 走扁带 (tẩu biển đới). Ý nghĩa là: sự chùng xuống.

Ý Nghĩa của "走扁带" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

走扁带 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sự chùng xuống

slacklining

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 走扁带

  • volume volume

    - 走出 zǒuchū 了 le 屋子 wūzi , 回手 huíshǒu 把门 bǎmén 带上 dàishàng

    - ra khỏi nhà, với tay đóng cửa lại.

  • volume volume

    - 他 tā 带动 dàidòng 了 le 团队 tuánduì 走向 zǒuxiàng 成功 chénggōng

    - Anh ấy đã dẫn dắt đội ngũ đến thành công.

  • volume volume

    - 我 wǒ 不由自主 bùyóuzìzhǔ 跟着 gēnzhe 丝带 sīdài 走 zǒu

    - Ruy băng chỉ đưa tôi đến nơi nó muốn.

  • volume volume

    - 空气 kōngqì 里 lǐ 带 dài 着 zhe 浓浓的 nóngnóngde 走 zǒu 了 le 味 wèi 的 de 油彩 yóucǎi 、 油膏 yóugāo 和 hé 香囊 xiāngnáng 的 de 气味 qìwèi

    - Không khí tràn ngập mùi sơn dầu, thuốc mỡ và gói.

  • volume volume

    - 她 tā 带领 dàilǐng 我们 wǒmen 走进 zǒujìn 教室 jiàoshì

    - Cô ấy dẫn chúng tôi vào lớp học.

  • volume volume

    - 他 tā 带 dài 你 nǐ 走 zǒu 这 zhè 条路 tiáolù

    - Anh ấy dẫn bạn đi đường này.

  • volume volume

    - 别带 biédài 我 wǒ 的 de 猫 māo 走 zǒu , 我 wǒ 真 zhēn 舍不得 shěbùdé

    - Đừng mang mèo của tôi đi, tôi rất không nỡ.

  • - 足疗 zúliáo 按摩 ànmó 有助于 yǒuzhùyú 缓解 huǎnjiě 长时间 zhǎngshíjiān 站立 zhànlì 或 huò 行走 xíngzǒu 带来 dàilái 的 de 疲劳 píláo

    - Massage chân giúp giảm mệt mỏi do đứng lâu hoặc đi lại lâu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 带›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+6 nét)
    • Pinyin: Dài
    • Âm hán việt: Đái , Đới
    • Nét bút:一丨丨丨丶フ丨フ丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:TJBLB (廿十月中月)
    • Bảng mã:U+5E26
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 扁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hộ 戶 (+5 nét)
    • Pinyin: Biǎn , Biàn , Piān
    • Âm hán việt: Biên , Biển , Thiên
    • Nét bút:丶フ一ノ丨フ一丨丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HSBT (竹尸月廿)
    • Bảng mã:U+6241
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 走›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tẩu 走 (+0 nét)
    • Pinyin: Zǒu
    • Âm hán việt: Tẩu
    • Nét bút:一丨一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GYO (土卜人)
    • Bảng mã:U+8D70
    • Tần suất sử dụng:Rất cao