起点线 qǐdiǎn xiàn
volume volume

Từ hán việt: 【khởi điểm tuyến】

Đọc nhanh: 起点线 (khởi điểm tuyến). Ý nghĩa là: điểm khởi hành.

Ý Nghĩa của "起点线" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

起点线 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. điểm khởi hành

starting line

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 起点线

  • volume volume

    - 一轮 yīlún 红日 hóngrì , 正 zhèng 从 cóng 地平线 dìpíngxiàn 上 shàng 升起 shēngqǐ

    - vầng mặt trời vừa nhô lên ở chân trời.

  • volume volume

    - 他 tā 七点 qīdiǎn 就 jiù 起床 qǐchuáng 了 le

    - Anh ấy bảy giờ đã dậy rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 看起来 kànqǐlai 有点儿 yǒudiǎner 愚笨 yúbèn

    - Anh ta có vẻ hơi đần độn.

  • volume volume

    - 画 huà 一条 yītiáo 直线 zhíxiàn 把 bǎ 这两点 zhèliǎngdiǎn 联结 liánjié 起来 qǐlai

    - vẽ một đường thẳng nối hai điểm này lại.

  • volume volume

    - 两线 liǎngxiàn 相交 xiāngjiāo 于 yú 一点 yìdiǎn

    - hai đường giao nhau ở một điểm.

  • volume volume

    - 他 tā 飞跑 fēipǎo 向 xiàng 终点线 zhōngdiǎnxiàn

    - Anh ấy chạy như bay đến vạch địch.

  • volume volume

    - 他 tā 很 hěn 想 xiǎng 从 cóng 起跑线 qǐpǎoxiàn 开始 kāishǐ , 但 dàn 起跑线 qǐpǎoxiàn 究竟 jiūjìng 在 zài 哪里 nǎlǐ ?

    - Anh muốn bắt đầu từ vạch xuất phát, nhưng vạch xuất phát rốt cuộc ở đâu?

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 她 tā 起床 qǐchuáng 有点 yǒudiǎn 晚 wǎn

    - Hôm nay cô ấy dậy hơi muộn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 点›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+5 nét)
    • Pinyin: Diǎn
    • Âm hán việt: Điểm
    • Nét bút:丨一丨フ一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YRF (卜口火)
    • Bảng mã:U+70B9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 线›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Xiàn
    • Âm hán việt: Tuyến
    • Nét bút:フフ一一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMIJ (女一戈十)
    • Bảng mã:U+7EBF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 起›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tẩu 走 (+3 nét)
    • Pinyin: Qǐ
    • Âm hán việt: Khỉ , Khởi
    • Nét bút:一丨一丨一ノ丶フ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GORU (土人口山)
    • Bảng mã:U+8D77
    • Tần suất sử dụng:Rất cao