走好运 zǒu hǎo yùn
volume volume

Từ hán việt: 【tẩu hảo vận】

Đọc nhanh: 走好运 (tẩu hảo vận). Ý nghĩa là: may mắn; gặp may.

Ý Nghĩa của "走好运" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

走好运 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. may mắn; gặp may

碰上好的运气

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 走好运

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 一个 yígè 体育运动 tǐyùyùndòng 爱好者 àihàozhě

    - Anh ấy là một người đam mê thể thao.

  • volume volume

    - 一曝十寒 yīpùshíhán 的 de 运动 yùndòng 不会 búhuì 有 yǒu 多 duō 大 dà 好处 hǎochù

    - Tập thể dục buổi đực buổi cái thì sẽ chả có tác dụng gì.

  • volume volume

    - 也许 yěxǔ 好运 hǎoyùn 会 huì 降临到 jiànglíndào 我 wǒ 身上 shēnshàng

    - Có lẽ may mắn đang đến với tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 收拾 shōushí 好 hǎo 东西 dōngxī 就 jiù 走 zǒu 了 le

    - Anh ấy thu dọn đồ đạc xong liền rời đi.

  • volume volume

    - 运气 yùnqi 好 hǎo , 你 nǐ 真 zhēn 走运 zǒuyùn , 好事 hǎoshì 都 dōu 让 ràng 你 nǐ 赶上 gǎnshàng 了 le

    - tốt quá, anh thật may mắn, việc tốt nào cũng đến với anh cả.

  • volume volume

    - 你 nǐ 应该 yīnggāi 乘 chéng 天气 tiānqì 好 hǎo , 多 duō 出去 chūqù 走走 zǒuzǒu

    - Bạn nên nhân dịp thời tiết tốt và ra ngoài nhiều hơn.

  • volume volume

    - 不过 bùguò 俗话说 súhuàshuō 的 de 好 hǎo 丑 chǒu 媳妇 xífù 总得 zǒngděi 见 jiàn 公婆 gōngpó 两女 liǎngnǚ 最终 zuìzhōng 还是 háishì 走 zǒu 了 le 进去 jìnqù

    - Nhưng mà, tục ngữ nói cái kim trong bọc lâu ngày cũng lòi ra, hai người phụ nữ ấy cuối cùng cũng bước vào

  • volume volume

    - 他 tā 努力 nǔlì 工作 gōngzuò , 加上 jiāshàng 运气 yùnqi 好 hǎo

    - Anh ấy làm việc chăm chỉ, hơn nữa là may mắn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 好›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Hǎo , Hào
    • Âm hán việt: Hiếu , Hảo
    • Nét bút:フノ一フ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VND (女弓木)
    • Bảng mã:U+597D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 走›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tẩu 走 (+0 nét)
    • Pinyin: Zǒu
    • Âm hán việt: Tẩu
    • Nét bút:一丨一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GYO (土卜人)
    • Bảng mã:U+8D70
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 运›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Yùn
    • Âm hán việt: Vận
    • Nét bút:一一フ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YMMI (卜一一戈)
    • Bảng mã:U+8FD0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao