走口 zǒu kǒu
volume volume

Từ hán việt: 【tẩu khẩu】

Đọc nhanh: 走口 (tẩu khẩu). Ý nghĩa là: lỡ lời; nói hớ.

Ý Nghĩa của "走口" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

走口 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lỡ lời; nói hớ

说话不小心而泄漏了秘密

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 走口

  • volume volume

    - 走 zǒu 到 dào 岔口 chàkǒu 处向 chùxiàng 左 zuǒ 拐 guǎi

    - Đi đến giao lộ và rẽ trái.

  • volume volume

    - 顺着 shùnzhe 这 zhè 条 tiáo 大路 dàlù 走 zǒu , 在 zài 路 lù 的 de 分岔 fēnchà 口向 kǒuxiàng 右 yòu 拐 guǎi

    - Theo con đường lớn này, rẽ phải tại ngã ba trên đường.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 门口 ménkǒu 来来回回 láiláihuíhui 地 dì 走 zǒu

    - Anh ấy đi đi lại lại trước cửa.

  • volume volume

    - 爷爷 yéye 挣着 zhēngzhe 走 zǒu 到 dào 门口 ménkǒu

    - Ông nội cố gắng đi đến cửa.

  • volume volume

    - 这条 zhètiáo 路 lù 走 zǒu 到 dào 前面 qiánmiàn 有个 yǒugè 岔口 chàkǒu

    - Đường này đi đến phía trước có một ngã rẽ.

  • volume volume

    - 出口 chūkǒu 在 zài 左边 zuǒbian , 不要 búyào 走错 zǒucuò 了 le

    - Cửa ra ở bên trái, đừng đi sai nhé.

  • volume volume

    - 那 nà 窃贼 qièzéi 听到 tīngdào 他们 tāmen 汽车 qìchē 的 de 声音 shēngyīn 就 jiù 从 cóng 窗口 chuāngkǒu 逃走 táozǒu 了 le

    - Kẻ trộm nghe thấy âm thanh của xe họ nên đã chạy thoát qua cửa sổ.

  • - 在 zài 这个 zhègè 路口 lùkǒu 直走 zhízǒu , 你 nǐ 会 huì 看到 kàndào 一座 yīzuò 大桥 dàqiáo

    - Đi thẳng ở ngã tư này, bạn sẽ thấy một cây cầu lớn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 口›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+0 nét)
    • Pinyin: Kǒu
    • Âm hán việt: Khẩu
    • Nét bút:丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:R (口)
    • Bảng mã:U+53E3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 走›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tẩu 走 (+0 nét)
    • Pinyin: Zǒu
    • Âm hán việt: Tẩu
    • Nét bút:一丨一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GYO (土卜人)
    • Bảng mã:U+8D70
    • Tần suất sử dụng:Rất cao