赤露 chìlù
volume volume

Từ hán việt: 【xích lộ】

Đọc nhanh: 赤露 (xích lộ). Ý nghĩa là: để trần; loã lồ; trần trụi; khoả thân; phanh (thân thể), thỗn thễn; thỗn thện. Ví dụ : - 赤露着胸口。 phanh ngực.

Ý Nghĩa của "赤露" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

赤露 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. để trần; loã lồ; trần trụi; khoả thân; phanh (thân thể)

(身体) 裸露

Ví dụ:
  • volume volume

    - 赤露 chìlù 着 zhe 胸口 xiōngkǒu

    - phanh ngực.

✪ 2. thỗn thễn; thỗn thện

没有东西遮盖

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 赤露

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 爱 ài 出头露面 chūtóulòumiàn

    - anh ấy không thích xuất hiện trước công chúng.

  • volume volume

    - 麻黄 máhuáng 连 lián 轺 yáo 赤小豆 chìxiǎodòu 汤 tāng

    - Bài thuốc Ma hoàng liên diêu xích tiểu đậu thang

  • volume volume

    - 亮晶晶 liàngjīngjīng 的 de 露珠 lùzhū

    - hạt sương lấp lánh.

  • volume volume

    - 赤露 chìlù 着 zhe 胸口 xiōngkǒu

    - phanh ngực.

  • volume volume

    - 他 tā 从 cóng 洞里 dònglǐ 爬出来 páchūlái , 刚一露 gāngyīlù 头儿 tóuer 就 jiù 被 bèi 我们 wǒmen 发现 fāxiàn 了 le

    - anh ấy từ trong động bò ra, vừa mới thò đầu ra thì bị chúng tôi phát hiện.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 小心 xiǎoxīn 透露 tòulù 了 le 秘密 mìmì 的 de 消息 xiāoxi

    - Anh ấy vô tình tiết lộ tin tức bí mật.

  • volume volume

    - 他 tā 习惯 xíguàn 了 le 风餐露宿 fēngcānlùsù 的 de 生活 shēnghuó

    - Anh ấy quen với cuộc sống gian khổ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 争论 zhēnglùn 得 dé 面红耳赤 miànhóngěrchì

    - Họ tranh luận tới mặt đỏ tía tai.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 赤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Xích 赤 (+0 nét)
    • Pinyin: Chì
    • Âm hán việt: Thích , Xích
    • Nét bút:一丨一ノ丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GLNC (土中弓金)
    • Bảng mã:U+8D64
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 露›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:21 nét
    • Bộ:Vũ 雨 (+13 nét)
    • Pinyin: Lòu , Lù
    • Âm hán việt: Lộ
    • Nét bút:一丶フ丨丶丶丶丶丨フ一丨一丨一ノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MBRMR (一月口一口)
    • Bảng mã:U+9732
    • Tần suất sử dụng:Rất cao