赤道雨林 chìdào yǔlín
volume volume

Từ hán việt: 【xích đạo vũ lâm】

Đọc nhanh: 赤道雨林 (xích đạo vũ lâm). Ý nghĩa là: rừng mưa xích đạo.

Ý Nghĩa của "赤道雨林" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

赤道雨林 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. rừng mưa xích đạo

equatorial rain forest

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 赤道雨林

  • volume volume

    - 史蒂芬 shǐdìfēn · 道格拉斯 dàogélāsī 和 hé 亚伯拉罕 yàbólāhǎn · 林肯 línkěn

    - Stephen Douglas và Abraham Lincoln!

  • volume volume

    - 你 nǐ 知道 zhīdào 他 tā 姓 xìng 克林顿 kèlíndùn 吗 ma

    - Bạn có biết tên đầu tiên của anh ấy là Clinton?

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 老战士 lǎozhànshì , 在 zài 枪林弹雨 qiānglíndànyǔ 中立 zhōnglì 过 guò 几次 jǐcì 功 gōng

    - ông ấy là một cựu chiến binh, trong mưa bom bão đạn đã mấy lần lập chiến công.

  • volume volume

    - 那个 nàgè 林务员 línwùyuán 已经 yǐjīng 勘测 kāncè 了 le 那些 nèixiē 热带雨林 rèdàiyǔlín

    - Người quản lý rừng đã tiến hành khảo sát rừng nhiệt đới đó.

  • volume volume

    - 热带雨林 rèdàiyǔlín 的 de 气候 qìhòu 非常 fēicháng 湿润 shīrùn

    - Khí hậu ở rừng mưa nhiệt đới rất ẩm ướt.

  • volume volume

    - 谁 shuí 也 yě 不 bù 知道 zhīdào 雨滴 yǔdī 的 de 多少 duōshǎo

    - Không ai biết có bao nhiêu giọt mưa rơi.

  • volume volume

    - 当雨下 dāngyǔxià 的 de 时候 shíhou , 街道 jiēdào 湿 shī 了 le

    - Khi mưa rơi, đường phố ướt.

  • volume volume

    - 永远 yǒngyuǎn 不要 búyào 乱 luàn 扔 rēng 垃圾 lājī 或 huò 在 zài 街道 jiēdào 上 shàng 或 huò 树林 shùlín 里 lǐ 乱 luàn 扔 rēng 垃圾 lājī 废物 fèiwù

    - Không bao giờ xả rác hoặc vứt rác bừa bãi trên đường phố hoặc trong rừng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 林›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Lín
    • Âm hán việt: Lâm
    • Nét bút:一丨ノ丶一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DD (木木)
    • Bảng mã:U+6797
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 赤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Xích 赤 (+0 nét)
    • Pinyin: Chì
    • Âm hán việt: Thích , Xích
    • Nét bút:一丨一ノ丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GLNC (土中弓金)
    • Bảng mã:U+8D64
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 道›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+9 nét)
    • Pinyin: Dǎo , Dào
    • Âm hán việt: Đáo , Đạo
    • Nét bút:丶ノ一ノ丨フ一一一丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YTHU (卜廿竹山)
    • Bảng mã:U+9053
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 雨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Vũ 雨 (+0 nét)
    • Pinyin: Yǔ , Yù
    • Âm hán việt: Vú , Vũ , Vụ
    • Nét bút:一丨フ丨丶丶丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MLBY (一中月卜)
    • Bảng mã:U+96E8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao