赞普 zàn pǔ
volume volume

Từ hán việt: 【tán phổ】

Đọc nhanh: 赞普 (tán phổ). Ý nghĩa là: (lịch sử) danh hiệu của người cai trị Tufan Tây Tạng.

Ý Nghĩa của "赞普" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

赞普 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. (lịch sử) danh hiệu của người cai trị Tufan Tây Tạng

(hist.) title of the Tibetan Tufan ruler

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 赞普

  • volume volume

    - 他们 tāmen 不 bù 赞成 zànchéng 孩子 háizi 玩儿 wáner 电脑 diànnǎo

    - Họ không chấp nhận việc trẻ em chơi với máy tính.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 只是 zhǐshì 想 xiǎng 博得 bóde 政客 zhèngkè 们 men 的 de 赞许 zànxǔ

    - Họ chỉ muốn sự chấp thuận của các chính trị gia.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 赞助 zànzhù 了 le 一项 yīxiàng 研究 yánjiū 项目 xiàngmù

    - Họ đã tài trợ cho một dự án nghiên cứu.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 称赞 chēngzàn 他 tā 是 shì 人民 rénmín 的 de 公仆 gōngpú , 并非 bìngfēi 过 guò 誉 yù

    - mọi người đều khen ông ấy là đầy tớ của nhân dân, không quá đáng tí nào.

  • volume volume

    - 麦克 màikè 的 de 普通话 pǔtōnghuà 说 shuō 得 dé 很漂亮 hěnpiàoliàng

    - Tiếng phổ thông của Maike nói nghe rất hay.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 无私 wúsī 行动 xíngdòng 赢得 yíngde 了 le 赞誉 zànyù

    - Hành động vô tư của họ đã nhận được lời khen.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 工作 gōngzuò 很 hěn 普通 pǔtōng

    - Công việc của họ rất bình thường.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 赞美 zànměi 了 le 这部 zhèbù 电影 diànyǐng

    - Họ khen ngợi bộ phim này.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 普›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+8 nét)
    • Pinyin: Pǔ
    • Âm hán việt: Phổ
    • Nét bút:丶ノ一丨丨丶ノ一丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TCA (廿金日)
    • Bảng mã:U+666E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 赞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+12 nét)
    • Pinyin: Zàn
    • Âm hán việt: Tán
    • Nét bút:ノ一丨一ノフノ一丨一ノフ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HUBO (竹山月人)
    • Bảng mã:U+8D5E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao