赖学 lài xué
volume volume

Từ hán việt: 【lại học】

Đọc nhanh: 赖学 (lại học). Ý nghĩa là: trốn học.

Ý Nghĩa của "赖学" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

赖学 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trốn học

逃学

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 赖学

  • volume volume

    - 一切都是 yīqièdōushì 观摩 guānmó 和 hé 学习 xuéxí

    - Tất cả đều là quan sát và học tập.

  • volume volume

    - 黉 hóng 门 mén 学子 xuézǐ

    - học trò

  • volume volume

    - 孩子 háizi 赖着 làizhe 不肯 bùkěn 去 qù 学校 xuéxiào

    - Đứa nhỏ đứng ỳ tại chỗ không chịu đi học.

  • volume volume

    - 不 bù 记得 jìde 从 cóng 什么 shénme 时候 shíhou 开始 kāishǐ , 宝贝儿 bǎobèier 就 jiù 学会 xuéhuì 了 le 撒泼耍赖 sāpōshuǎlài

    - Tôi không nhớ đứa bé học cách biết xấu hổ từ khi nào.

  • volume volume

    - 一切 yīqiè 都 dōu 过去 guòqù 了 le , 还赖 háilài 他 tā 什么 shénme ?

    - Mọi chuyện đều qua rồi, còn trách móc anh ấy làm gì?

  • volume volume

    - 谚 yàn 教学相长 jiāoxuéxiāngcháng

    - 【Tục ngữ】Giảng dạy và học hỏi là hai hoạt động song song.

  • volume volume

    - 一学 yīxué 就 jiù 会 huì

    - hễ học là biết ngay; vừa học thì hiểu ngay.

  • volume volume

    - 一 yī 学期 xuéqī 又 yòu 要 yào 结束 jiéshù 了 le

    - Một học kì lại sắp kết thúc rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 学›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tử 子 (+5 nét)
    • Pinyin: Xué
    • Âm hán việt: Học
    • Nét bút:丶丶ノ丶フフ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FBND (火月弓木)
    • Bảng mã:U+5B66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 赖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+9 nét)
    • Pinyin: Lài
    • Âm hán việt: Lại
    • Nét bút:一丨フ一丨ノ丶ノフ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DLNBO (木中弓月人)
    • Bảng mã:U+8D56
    • Tần suất sử dụng:Rất cao