赌鬼 dǔ guǐ
volume volume

Từ hán việt: 【đổ quỷ】

Đọc nhanh: 赌鬼 (đổ quỷ). Ý nghĩa là: ma bài bạc; ma cờ bạc; người mê bài bạc.

Ý Nghĩa của "赌鬼" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

赌鬼 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ma bài bạc; ma cờ bạc; người mê bài bạc

指非常好赌博的人

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 赌鬼

  • volume volume

    - 他们 tāmen 鬼鬼崇崇 guǐguǐchóngchóng

    - Họ lén la lén lút.

  • volume volume

    - 从中 cóngzhōng 做鬼 zuòguǐ

    - lừa đảo từ bên trong

  • volume volume

    - 魔鬼 móguǐ 住 zhù 在 zài 山洞 shāndòng

    - Ma quỷ sống trong hang động.

  • volume volume

    - 为了 wèile 让 ràng 孩子 háizi 不哭 bùkū , 他 tā 不断 bùduàn 对 duì 孩子 háizi 做鬼脸 zuòguǐliǎn

    - Để đứa con không khóc, anh ấy không ngừng nhăn mặt làm trò hề với nó.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 相信 xiāngxìn 世上 shìshàng 有 yǒu 鬼神 guǐshén

    - Anh ấy không tin có quỷ thần trên thế giới.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 说 shuō 应该 yīnggāi 是 shì 梦魇 mèngyǎn , 也 yě 就是 jiùshì 鬼压床 guǐyāchuáng 什么 shénme 的 de

    - Họ nói chắc là bóng đè, tức là có ma trên giường hay gì đó.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 与 yǔ 人 rén 打赌 dǎdǔ

    - Anh ấy thích đánh cược với người khác.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 赌气 dǔqì 取消 qǔxiāo 了 le 约会 yuēhuì

    - Bọn họ giận dỗi nên đã hủy hẹn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 赌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+8 nét)
    • Pinyin: Dǔ
    • Âm hán việt: Đổ
    • Nét bút:丨フノ丶一丨一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BOJKA (月人十大日)
    • Bảng mã:U+8D4C
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 鬼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Quỷ 鬼 (+0 nét)
    • Pinyin: Guǐ
    • Âm hán việt: Quỷ
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフフ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HI (竹戈)
    • Bảng mã:U+9B3C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao