赈捐 zhèn juān
volume volume

Từ hán việt: 【chẩn quyên】

Đọc nhanh: 赈捐 (chẩn quyên). Ý nghĩa là: quyên góp tiền để giảm bớt đau khổ hoặc nạn đói.

Ý Nghĩa của "赈捐" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

赈捐 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. quyên góp tiền để giảm bớt đau khổ hoặc nạn đói

money donation to relieve distress or famine

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 赈捐

  • volume volume

    - 劳埃德 láoāidé · 加伯 jiābó 的 de 捐款 juānkuǎn 翻 fān 了 le 四倍 sìbèi

    - Số tiền quyên góp của Lloyd Garber tăng gấp bốn lần.

  • volume volume

    - 他 tā 签 qiān 了 le 捐赠者 juānzèngzhě 协议 xiéyì

    - Anh ấy đã ký vào thỏa thuận tài trợ.

  • volume volume

    - 向 xiàng 学校 xuéxiào 捐 juān 书籍 shūjí

    - Quyên góp sách cho trường học.

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 房子 fángzi 是 shì 免付 miǎnfù 捐税 juānshuì 的 de

    - Các căn nhà này được miễn thuế đóng góp.

  • volume volume

    - 吁求 yùqiú 各界人士 gèjièrénshì 捐款 juānkuǎn 救灾 jiùzāi

    - kêu gọi các giới quyên góp tiền cứu trợ.

  • volume volume

    - 呼吁 hūyù 各界人士 gèjièrénshì 捐款 juānkuǎn 赈济 zhènjì 灾区 zāiqū

    - kêu gọi nhân dân khắp nơi giúp đỡ vùng thiên tai.

  • volume volume

    - 她 tā 经常 jīngcháng 捐 juān 输给 shūgěi 慈善机构 císhànjīgòu

    - Cô ấy thường xuyên quyên góp cho các tổ chức từ thiện.

  • volume volume

    - 古代 gǔdài 有 yǒu 这种 zhèzhǒng 捐 juān

    - Cổ đại có loại thuế này.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 捐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+7 nét)
    • Pinyin: Juān , Yuán
    • Âm hán việt: Quyên
    • Nét bút:一丨一丨フ一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QRB (手口月)
    • Bảng mã:U+6350
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 赈›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+7 nét)
    • Pinyin: Zhèn
    • Âm hán việt: Chẩn
    • Nét bút:丨フノ丶一ノ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BOMMV (月人一一女)
    • Bảng mã:U+8D48
    • Tần suất sử dụng:Trung bình