资本资本金 zīběn zīběn jīn
volume volume

Từ hán việt: 【tư bổn tư bổn kim】

Đọc nhanh: 资本资本金 (tư bổn tư bổn kim). Ý nghĩa là: vốn đầu tư (Thương mại).

Ý Nghĩa của "资本资本金" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

资本资本金 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vốn đầu tư (Thương mại)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 资本资本金

  • volume volume

    - 他 tā 研究 yánjiū 资本主义 zīběnzhǔyì 制度 zhìdù

    - Anh ấy nghiên cứu chế độ tư bản chủ nghĩa.

  • volume volume

    - 外国 wàiguó 资本主义 zīběnzhǔyì 的 de 侵入 qīnrù , 曾 céng 对 duì 中国 zhōngguó 的 de 封建 fēngjiàn 经济 jīngjì 起 qǐ 了 le 解体 jiětǐ 的 de 作用 zuòyòng

    - Sự xâm nhập của chủ nghĩa tư bản nước ngoài càng có tác dụng làm tan rã nền kinh tế phong kiến của Trung Quốc.

  • volume volume

    - 基本工资 jīběngōngzī 是 shì 多少 duōshǎo 的 de ?

    - Lương cơ bản là bao nhiêu?

  • volume volume

    - 地主 dìzhǔ 资本家 zīběnjiā 重利 zhònglì 盘剥 pánbō 劳动 láodòng 人民 rénmín

    - tư bản địa chủ bóc lột nặng lãi nhân dân lao động.

  • volume volume

    - 地主 dìzhǔ 、 资本家 zīběnjiā 都 dōu 是 shì 过 guò 着 zhe 寄生 jìshēng 生活 shēnghuó 的 de 人 rén

    - những nhà địa chủ, tư bản đều là những người có cuộc sống ăn bám.

  • volume volume

    - 再也 zàiyě 不 bù 受 shòu 资本家 zīběnjiā 的 de 气 qì 了 le

    - Không còn phải chịu sự ức hiếp của nhà tư bản nữa.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 资本 zīběn 的 de 精明 jīngmíng 投放 tóufàng 已 yǐ 使 shǐ 他 tā 的 de 生活 shēnghuó 发生巨变 fāshēngjùbiàn

    - Sự đầu tư thông minh vào vốn của anh ấy đã làm thay đổi đáng kể cuộc sống của anh ấy.

  • volume volume

    - 搜集 sōují 资料 zīliào 是 shì 最 zuì 基本 jīběn 的 de 一环 yīhuán

    - Thu thập tư liệu là khâu cơ bản nhất.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 本›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+1 nét)
    • Pinyin: Běn
    • Âm hán việt: Bôn , Bản , Bổn
    • Nét bút:一丨ノ丶一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:DM (木一)
    • Bảng mã:U+672C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 资›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+6 nét)
    • Pinyin: Zī
    • Âm hán việt: Tư
    • Nét bút:丶一ノフノ丶丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IOBO (戈人月人)
    • Bảng mã:U+8D44
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 金›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Kim 金 (+0 nét)
    • Pinyin: Jīn , Jìn
    • Âm hán việt: Kim
    • Nét bút:ノ丶一一丨丶ノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:C (金)
    • Bảng mã:U+91D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao